TWL Elektra
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Union Mauer

TWL Elektra vs Union Mauer

Tỷ số chung cuộc: TWL Elektra 3-0 Union Mauer tại Regionalliga - Ost, 1 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: TWL Elektra thắng 2, hòa 0, Union Mauer thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 14
Sân vận động
Sportplatz Rax, Wien
Phong độ
LLLLW TWL Elektra
WLWLL Union Mauer
  1. 42' V. Quesada Hentschel L. Zadrazil
  2. 45'+1 J. Francešević 1-0
  3. HT1-0
  4. 58' C. Stifter 2-0
  5. 67' N. Ivic P. Kurz
  6. 72' K. Ohira M. Gager
  7. 72' M. Bouguerzi A. Kokollari
  8. 79' O. Neumann O. Sipka
  9. 89' A. Ziermann L. Grgić
  10. 89' G. Juric T. Fischer
  11. 89' M. Bouguerzi 3-0
  12. FT3-0

Đội hình

TWL Elektra HLV: H. Gager
  1. N. Šarčević
  2. C. Ochrana
  3. L. Grgić ▼ 89'
  4. F. Drljepan
  5. A. Paric
  6. M. Gager ▼ 72'
  7. J. Francešević
  8. A. Kokollari ▼ 72'
  9. O. Sipka ▼ 79'
  10. T. Fischer ▼ 89'
  11. C. Stifter

Dự bị 6

  1. K. Ohira ▲ 72'
  2. M. Bouguerzi ▲ 72'
  3. O. Neumann ▲ 79'
  4. A. Ziermann ▲ 89'
  5. G. Juric ▲ 89'
  6. A. Saeed
Union Mauer HLV: H. Friesenbichler
  1. N. Vollhofer
  2. P. Ilić
  3. T. Kindig
  4. P. Kurz ▼ 67'
  5. A. Necina
  6. L. De Giacomo
  7. F. Langbrucker
  8. L. Ruiss
  9. L. Zadrazil ▼ 42'
  10. A. Hromov
  11. M. Elbl

Dự bị 6

  1. V. Quesada Hentschel ▲ 42'
  2. N. Ivic ▲ 67'
  3. M. Heiter
  4. M. Kraus
  5. T. Komornyik
  6. T. Vollhofer

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fach-Donaufeld
30 60 - 33 +27 63
2
Austria Vienna (Am)
30 61 - 31 +30 58
3
Mannsdorf-Großenzersdorf
30 52 - 21 +31 56
4
Neusiedl
30 59 - 40 +19 55
5
Wiener SC
30 54 - 43 +11 48
6
Krems / Rehberg
30 55 - 40 +15 47
7
Oberwart
30 40 - 34 +6 44
8
Traiskirchen
30 56 - 56 0 42
9
TWL Elektra
30 51 - 45 +6 41
10
Union Mauer
30 42 - 46 -4 41
11
Leobendorf
30 48 - 47 +1 33
12
Wiener Viktoria
30 35 - 56 -21 33
13
Gloggnitz
30 42 - 64 -22 27
14
Favoritner AC
30 34 - 58 -24 26
15
Siegendorf
30 34 - 68 -34 20
16
Mauerwerk
30 29 - 70 -41 19
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu37
69Ghi được66
61Thủng lưới59
1.92Bàn thắng mỗi trận1.78
12Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu