Mauerwerk
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Krems

Mauerwerk vs Krems

Tỷ số chung cuộc: Mauerwerk 2-2 Krems tại Regionalliga - Ost, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Mauerwerk thắng 0, hòa 2, Krems thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 18
Sân vận động
FavAC - Platz, Wien
Phong độ
DLLWL Mauerwerk
LDWLD Krems
  1. 29' B. Barataud 1-0
  2. 39' A. Sahintürk 2-0
  3. 44' 2-1 A. Flögel
  4. HT2-1
  5. 46' I. Soumah H. Cetin
  6. 46' B. Martic M. Pemmer
  7. 67' E. Felber F. Nachbagauer
  8. 67' M. Vrána T. Gurmann
  9. 88' 2-2 B. Martic
  10. 90'+2 E. Keleş A. Sahintürk
  11. 90' P. Karch P. Melezović
  12. FT2-2

Đội hình

Mauerwerk HLV: I. Naumoski
  1. O. Kazan
  2. T. Kitanovski
  3. L. Najdovski
  4. S. Bošnjak
  5. B. Veškovac
  6. N. Radivojevic
  7. E. Tuysuz
  8. W. Domoraud
  9. A. Sahintürk ▼ 90'
  10. B. Barataud
  11. H. Cetin ▼ 46'

Dự bị 6

  1. I. Soumah ▲ 46'
  2. E. Keleş ▲ 90'
  3. F. Gnindokponou
  4. M. Yesyp
  5. T. Gabris
  6. Z. Koyun
Krems HLV: T. Flögel
  1. C. Riegler
  2. F. Sittsam
  3. K. Starkl
  4. P. Melezović ▼ 90'
  5. M. Halmer
  6. M. Ambichl
  7. A. Flögel
  8. T. Gurmann ▼ 67'
  9. M. Pemmer ▼ 46'
  10. J. Schibany
  11. F. Nachbagauer ▼ 67'

Dự bị 6

  1. B. Martic ▲ 46'
  2. E. Felber ▲ 67'
  3. M. Vrána ▲ 67'
  4. P. Karch ▲ 90'
  5. A. Pfaller
  6. A. Trkic

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rapid Wien II
30 73 - 25 +48 68
2
Fach-Donaufeld
30 68 - 37 +31 56
3
Leobendorf
30 52 - 39 +13 50
4
Krems
30 45 - 37 +8 48
5
Wiener Viktoria
30 52 - 44 +8 47
6
Mannsdorf-Großenzersdorf
30 46 - 45 +1 46
7
Wiener SC
30 52 - 46 +6 43
8
Austria Vienna (Am)
30 49 - 42 +7 40
9
Traiskirchen
30 60 - 52 +8 38
10
Oberwart / Rotenturm
30 40 - 52 -12 37
11
TWL Elektra
30 34 - 43 -9 34
12
Neusiedl
30 38 - 60 -22 33
13
Favoritner AC
30 34 - 54 -20 29
14
Mauerwerk
30 28 - 58 -30 29
15
Ardagger
30 22 - 37 -15 28
16
Draßburg
30 38 - 60 -22 27
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu37
32Ghi được57
72Thủng lưới51
0.86Bàn thắng mỗi trận1.54
6Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn22
18Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu