TWL Elektra vs Traiskirchen
Tỷ số chung cuộc: TWL Elektra 2-2 Traiskirchen tại Regionalliga - Ost, 4 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: TWL Elektra thắng 0, hòa 3, Traiskirchen thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 2
- Sân vận động
- Sportplatz Rax, Wien
- Phong độ
- LLLLW TWL Elektra
- LWWDL Traiskirchen
- 29' 0-1 V. Düzgün
- 30' ▲ J. Francešević ▼ Hamid Aminpur
- HT0-1
- 47' ▲ F. Balli ▼ J. Mihalits
- 52' 0-2 N. Schneider
- 54' ▲ A. Kokollari ▼ O. Sipka
- 54' ▲ A. Krammer ▼ M. Gager
- 67' ▲ A. Prenqi ▼ I. Ajradini
- 67' ▲ Y. Maierhofer ▼ R. Linhart
- 70' ▲ I. Šarčević ▼ D. Grgic
- 80' I. Šarčević 1-2
- 83' ▲ D. Pehlivan ▼ M. Tercek
- 83' ▲ N. Ajanović ▼ M. Helleparth
- 90'+4 E. Yilmaz 2-2
- FT2-2
Đội hình
- E. Uzun
- L. Rajic
- M. Miličević
- L. Maroš
- D. Grgic▼ 70'
- P. Salomon
- Hamid Aminpur▼ 30'
- M. Gager▼ 54'
- H. Gökçek
- O. Sipka▼ 54'
- E. Yilmaz
Dự bị 6
- J. Francešević▲ 30'
- A. Kokollari▲ 54'
- A. Krammer▲ 54'
- I. Šarčević▲ 70'
- M. Pichler
- N. Šarčević
- F. Dmitrović
- M. Trost
- M. Tercek▼ 83'
- N. Zdichynec
- J. Mihalits▼ 47'
- V. Düzgün
- R. Linhart▼ 67'
- I. Ajradini▼ 67'
- N. Schneider
- S. Mujanović
- M. Helleparth▼ 83'
Dự bị 6
- F. Balli▲ 47'
- A. Prenqi▲ 67'
- Y. Maierhofer▲ 67'
- D. Pehlivan▲ 83'
- N. Ajanović▲ 83'
- F. Bagherian
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 73 - 25 | +48 | 68 | |
| 2 | 30 | 68 - 37 | +31 | 56 | |
| 3 | 30 | 52 - 39 | +13 | 50 | |
| 4 | 30 | 45 - 37 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | 52 - 44 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 46 - 45 | +1 | 46 | |
| 7 | 30 | 52 - 46 | +6 | 43 | |
| 8 | 30 | 49 - 42 | +7 | 40 | |
| 9 | 30 | 60 - 52 | +8 | 38 | |
| 10 | 30 | 40 - 52 | -12 | 37 | |
| 11 | 30 | 34 - 43 | -9 | 34 | |
| 12 | 30 | 38 - 60 | -22 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 54 | -20 | 29 | |
| 14 | 30 | 28 - 58 | -30 | 29 | |
| 15 | 30 | 22 - 37 | -15 | 28 | |
| 16 | 30 | 38 - 60 | -22 | 27 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu42
40Ghi được86
61Thủng lưới79
1.11Bàn thắng mỗi trận2.05
6Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn35
22Hiệp hai42