SV Ried II vs Wallern / Marienkirchen
Tỷ số chung cuộc: SV Ried II 0-3 Wallern / Marienkirchen tại Regionalliga - Mitte, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: SV Ried II thắng 2, hòa 0, Wallern / Marienkirchen thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 14
- Sân vận động
- VTA - we clean water Soccer Field, Ried im Innkreis
- Phong độ
- WWLLL SV Ried II
- WWLLL Wallern / Marienkirchen
- 15' 0-1 M. Kvesa11m
- HT0-1
- 51' 0-2 D. Misic
- 57' 0-3 D. Steinmayr
- 62' ▲ L. Mayrhuber ▼ P. Huspek
- 62' ▲ J. Peherstorfer ▼ D. Steinmayr
- 62' ▲ H. Samardzić ▼ M. Zetic
- 62' ▲ A. Dallhammer ▼ M. Kvesa
- 62' ▲ N. Sickinger ▼ N. Wiesinger
- 62' ▲ R. Kraft ▼ J. Baumgartner
- 73' ▲ J. Obernberger ▼ S. Kordic
- 73' ▲ R. Steinmann ▼ D. Wimmer
- 79' ▲ T. Hochreiter ▼ D. Misic
- FT0-3
Đội hình
- Liu Shaoziyang
- N. Wiesinger ▼ 62'
- J. Baumgartner ▼ 62'
- N. Stošić
- X. Bernauer
- L. Lukic
- D. Velecky
- M. Zetic ▼ 62'
- B. Wörndl
- S. Kordic ▼ 73'
- D. Wimmer ▼ 73'
Dự bị 6
- H. Samardzić ▲ 62'
- N. Sickinger ▲ 62'
- R. Kraft ▲ 62'
- J. Obernberger ▲ 73'
- R. Steinmann ▲ 73'
- D. Stöger
- D. Zach
- F. Huspek
- D. Schmid
- L. Schindler
- P. Huspek ▼ 62'
- M. Schildberger
- M. Kvesa ▼ 62'
- P. Mitter
- D. Steinmayr ▼ 62'
- D. Misic ▼ 79'
- O. Affenzeller
Dự bị 5
- A. Dallhammer ▲ 62'
- J. Peherstorfer ▲ 62'
- L. Mayrhuber ▲ 62'
- T. Hochreiter ▲ 79'
- L. Stadler
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 79 - 30 | +49 | 70 | |
| 2 | 30 | 45 - 26 | +19 | 51 | |
| 3 | 30 | 56 - 32 | +24 | 50 | |
| 4 | 30 | 65 - 38 | +27 | 47 | |
| 5 | 30 | 57 - 53 | +4 | 45 | |
| 6 | 30 | 56 - 55 | +1 | 45 | |
| 7 | 30 | 38 - 60 | -22 | 41 | |
| 8 | 30 | 53 - 44 | +9 | 40 | |
| 9 | 30 | 38 - 53 | -15 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 38 | -6 | 38 | |
| 11 | 30 | 54 - 70 | -16 | 37 | |
| 12 | 30 | 51 - 58 | -7 | 37 | |
| 13 | 30 | 39 - 43 | -4 | 35 | |
| 14 | 30 | 51 - 71 | -20 | 35 | |
| 15 | 30 | 45 - 61 | -16 | 35 | |
| 16 | 30 | 43 - 70 | -27 | 27 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu31
54Ghi được57
70Thủng lưới60
1.8Bàn thắng mỗi trận1.84
3Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai33