LASK Juniors vs Wallern / Marienkirchen
Tỷ số chung cuộc: LASK Juniors 1-1 Wallern / Marienkirchen tại Regionalliga - Mitte, 20 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: LASK Juniors thắng 1, hòa 2, Wallern / Marienkirchen thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 13
- Sân vận động
- voestalpine Stadion, Pasching
- Phong độ
- LWDWD LASK Juniors
- WWWLL Wallern / Marienkirchen
- 18' S. Wimmer 1-0
- 20' 1-1 P. Huspek
- HT1-1
- 46' ▲ L. Vielgut ▼ E. Prosić
- 59' ▲ A. Michlmayr ▼ P. Haberl
- 59' ▲ T. Anselm ▼ R. Vicol
- 63' ▲ L. Mayrhuber ▼ D. Steinmayr
- 69' ▲ S. Dieplinger ▼ P. Huspek
- 78' ▲ P. Perić ▼ A. Haider
- 84' ▲ A. Dallhammer ▼ D. Misic
- 84' ▲ J. Peherstorfer ▼ M. Schildberger
- 86' ▲ J. Sams ▼ T. Messing
- FT1-1
Đội hình
- C. Steinbauer
- S. Wimmer
- M. Würdinger
- J. Philipsky
- J. Emmanuel Okeke
- T. Messing ▼ 86'
- G. Zirngast
- R. Vicol ▼ 59'
- A. Haider ▼ 78'
- P. Haberl ▼ 59'
- E. Prosić ▼ 46'
Dự bị 6
- L. Vielgut ▲ 46'
- A. Michlmayr ▲ 59'
- T. Anselm ▲ 59'
- P. Perić ▲ 78'
- J. Sams ▲ 86'
- F. Schmiedhuber
- D. Zach
- F. Huspek
- D. Schmid
- L. Schindler
- P. Huspek ▼ 69'
- M. Schildberger ▼ 84'
- M. Kvesa
- P. Mitter
- D. Steinmayr ▼ 63'
- D. Misic ▼ 84'
- O. Affenzeller
Dự bị 6
- L. Mayrhuber ▲ 63'
- S. Dieplinger ▲ 69'
- A. Dallhammer ▲ 84'
- J. Peherstorfer ▲ 84'
- A. Horwath
- T. Hochreiter
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 79 - 30 | +49 | 70 | |
| 2 | 30 | 45 - 26 | +19 | 51 | |
| 3 | 30 | 56 - 32 | +24 | 50 | |
| 4 | 30 | 65 - 38 | +27 | 47 | |
| 5 | 30 | 57 - 53 | +4 | 45 | |
| 6 | 30 | 56 - 55 | +1 | 45 | |
| 7 | 30 | 38 - 60 | -22 | 41 | |
| 8 | 30 | 53 - 44 | +9 | 40 | |
| 9 | 30 | 38 - 53 | -15 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 38 | -6 | 38 | |
| 11 | 30 | 54 - 70 | -16 | 37 | |
| 12 | 30 | 51 - 58 | -7 | 37 | |
| 13 | 30 | 39 - 43 | -4 | 35 | |
| 14 | 30 | 51 - 71 | -20 | 35 | |
| 15 | 30 | 45 - 61 | -16 | 35 | |
| 16 | 30 | 43 - 70 | -27 | 27 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu31
77Ghi được57
46Thủng lưới60
2.2Bàn thắng mỗi trận1.84
11Giữ sạch lưới4
22Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai33