Weiz vs Deutschlandsberger SC
Tỷ số chung cuộc: Weiz 2-1 Deutschlandsberger SC tại Regionalliga - Mitte, 1 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Weiz thắng 5, hòa 4, Deutschlandsberger SC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 6
- Sân vận động
- SIEMENS Energy Stadion, Weiz
- Phong độ
- LWDDW Weiz
- LWDWL Deutschlandsberger SC
- 9' ▲ M. Capretti ▼ B. Rindler
- 41' D. Prskalo 1-0
- HT1-0
- 61' ▲ D. Marković ▼ M. Predanič
- 71' ▲ D. Sliško ▼ C. Lipp
- 73' ▲ L. Hirner ▼ E. Koca
- 73' ▲ R. Mohr ▼ D. Prskalo
- 78' ▲ M. Stenzel ▼ T. Strahlhofer
- 78' ▲ O. Häuselhofer ▼ R. Hasenhütl
- 84' 1-1 D. Marković
- 85' ▲ S. Krapfenbauer ▼ T. Fink
- 90'+2 M. Capretti
- 90'+2 M. Capretti
- 90'+5 J. Ostermann11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- K. Reiter
- L. Strobl
- A. Steinlechner
- T. Wlattnig
- R. Hasenhütl ▼ 78'
- P. Schellnegger
- J. Ostermann
- T. Fink ▼ 85'
- D. Prskalo ▼ 73'
- E. Koca ▼ 73'
- T. Strahlhofer ▼ 78'
Dự bị 6
- L. Hirner ▲ 73'
- R. Mohr ▲ 73'
- M. Stenzel ▲ 78'
- O. Häuselhofer ▲ 78'
- S. Krapfenbauer ▲ 85'
- E. Temmel
- J. Veit
- C. Lipp ▼ 71'
- A. Fuchs
- D. Schroll
- M. Hadžić
- B. Rindler ▼ 9'
- M. Predanič ▼ 61'
- J. Grubelnik
- C. Degen
- N. Tisaj
- M. Fuchshofer
Dự bị 6
- M. Capretti ▲ 9'
- D. Marković ▲ 61'
- D. Sliško ▲ 71'
- L. Tafolli
- M. Schuster
- M. Wallner
Thống kê
00
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 79 - 30 | +49 | 70 | |
| 2 | 30 | 45 - 26 | +19 | 51 | |
| 3 | 30 | 56 - 32 | +24 | 50 | |
| 4 | 30 | 65 - 38 | +27 | 47 | |
| 5 | 30 | 57 - 53 | +4 | 45 | |
| 6 | 30 | 56 - 55 | +1 | 45 | |
| 7 | 30 | 38 - 60 | -22 | 41 | |
| 8 | 30 | 53 - 44 | +9 | 40 | |
| 9 | 30 | 38 - 53 | -15 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 38 | -6 | 38 | |
| 11 | 30 | 54 - 70 | -16 | 37 | |
| 12 | 30 | 51 - 58 | -7 | 37 | |
| 13 | 30 | 39 - 43 | -4 | 35 | |
| 14 | 30 | 51 - 71 | -20 | 35 | |
| 15 | 30 | 45 - 61 | -16 | 35 | |
| 16 | 30 | 43 - 70 | -27 | 27 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu36
77Ghi được62
76Thủng lưới59
1.88Bàn thắng mỗi trận1.72
8Giữ sạch lưới3
31Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai27