Lustenau / Dornbirn W
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
First Vienna W

Lustenau / Dornbirn W vs First Vienna W

Tỷ số chung cuộc: Lustenau / Dornbirn W 1-2 First Vienna W tại Frauenliga, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Lustenau / Dornbirn W thắng 1, hòa 0, First Vienna W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Frauenliga · Vòng 8
Sân vận động
Sparkasse Arena Birkenwiese, Dornbirn
Phong độ
LDLLL Lustenau / Dornbirn W
DWDDL First Vienna W
  1. 32' A. Nikolić J. Čavić
  2. 37' M. Kuenrath · M. Walter 1-0
  3. HT1-0
  4. 59' 1-1 A. Wucher · J. Kappenberger
  5. 63' J. Sachs M. Walter
  6. 70' R. Lins Marta Vidal
  7. 82' 1-2 M. Rukavina · A. Wucher
  8. 90' C. Sonnberger C. Nolan
  9. 90'+3 L. Németh A. Wucher
  10. FT1-2

Đội hình

Lustenau / Dornbirn W HLV: K. Stocker
  1. 31F. Jensen
  2. 3C. von Drigalski
  3. 12I. Kaivola
  4. 24A. Derksan
  5. 21M. Kuenrath
  6. 18A. Bhagerath
  7. 11K. Spanner
  8. 7Marta Vidal ▼ 70'
  9. 16M. Walter ▼ 63'
  10. 8C. Nolan ▼ 90'
  11. 4E. van der Vliet

Dự bị 6

  1. 10J. Sachs ▲ 63'
  2. 9R. Lins ▲ 70'
  3. 17C. Sonnberger ▲ 90'
  4. 6H. Müller
  5. 15C. Feurstein
  6. 13S. Mosbach
First Vienna W HLV: M. Dobrounig
  1. 1P. Piplits
  2. 14L. Kovar
  3. 4I. Schneiderbauer
  4. 16N. Seidl
  5. 29L. Gebert
  6. 77S. Gutmann
  7. 5J. Čavić ▼ 32'
  8. 99A. Wucher ▼ 90'
  9. 30L. Höcherl
  10. 22M. Rukavina
  11. 10J. Kappenberger

Dự bị 7

  1. 18A. Nikolić ▲ 32'
  2. 95L. Németh ▲ 90'
  3. 3L. Falk
  4. 28M. Tomczak
  5. 6L. Tuschek
  6. 13C. Schönwetter
  7. 12E. Floh

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
St. Pölten W
6 14 - 3 +11 59
2
Austria Wien W
6 9 - 7 +2 46
4
First Vienna W
6 3 - 14 -11 37
4
SK Sturm Graz W
18 24 - 16 +8 31
5
Rheindorf Altach W
18 23 - 30 -7 22
6
Bergheim W
18 12 - 16 -4 21
7
Neulengbach W
18 15 - 25 -10 20
8
Kleinmünchen / BW Linz W
18 14 - 37 -23 16
9
Lustenau / Dornbirn W
18 12 - 36 -24 13
10
LASK W
18 17 - 46 -29 12
Champions League Qualification Relegation Round

So sánh

23Trận đấu26
14Ghi được34
58Thủng lưới54
0.61Bàn thắng mỗi trận1.31
5Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn16
6Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu