Lustenau / Dornbirn W
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
LASK W

Lustenau / Dornbirn W vs LASK W

Tỷ số chung cuộc: Lustenau / Dornbirn W 1-0 LASK W tại Frauenliga, 15 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Lustenau / Dornbirn W thắng 2, hòa 0, LASK W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Frauenliga · Vòng 1
Sân vận động
Sparkasse Arena Birkenwiese, Dornbirn
Phong độ
LDLLL Lustenau / Dornbirn W
LLLDL LASK W
  1. 11' Marta Vidal · R. Lins 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' M. Schweitzer J. Reiterer
  4. 58' H. Müller M. Walter
  5. 68' C. Nolan Marta Vidal
  6. 70' M. Kerschbaummayr E. Vorhauer
  7. 70' F. Wagner L. Schöser
  8. 78' A. Dercksen
  9. 79' J. Reichmann C. Adamu
  10. 84' M. Kuenrath
  11. 86' C. Sonnberger R. Lins
  12. 87' C. Nolan
  13. FT1-0

Đội hình

Lustenau / Dornbirn W HLV: K. Stocker
  1. 1F. Söderström
  2. 3C. von Drigalski
  3. 12I. Kaivola
  4. 24A. Derksan
  5. 21M. Kuenrath
  6. 18A. Bhagerath
  7. 11K. Spanner
  8. 9R. Lins ▼ 86'
  9. 7Marta Vidal ▼ 68'
  10. 16M. Walter ▼ 58'
  11. 4E. van der Vliet

Dự bị 7

  1. 6H. Müller ▲ 58'
  2. 8C. Nolan ▲ 68'
  3. 17C. Sonnberger ▲ 86'
  4. 31F. Jensen
  5. 22C. Benneker
  6. 13S. Mosbach
  7. 15C. Feurstein
LASK W HLV: B. Stolte
  1. 1S. Trinkl
  2. 7F. Sensenberger
  3. 5S. Stiglmair
  4. 13L. Farthofer
  5. 21E. Vorhauer ▼ 70'
  6. 8J. Kofler
  7. 16A. Němcová
  8. 19J. Reiterer ▼ 46'
  9. 10E. Avdić
  10. 25C. Adamu ▼ 79'
  11. 57L. Schöser ▼ 70'

Dự bị 6

  1. 75M. Schweitzer ▲ 46'
  2. 11M. Kerschbaummayr ▲ 70'
  3. 45F. Wagner ▲ 70'
  4. 34J. Reichmann ▲ 79'
  5. 24J. Mühleder
  6. 9M. Anfang

Thống kê

03
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
St. Pölten W
6 14 - 3 +11 59
2
Austria Wien W
6 9 - 7 +2 46
4
First Vienna W
6 3 - 14 -11 37
4
SK Sturm Graz W
18 24 - 16 +8 31
5
Rheindorf Altach W
18 23 - 30 -7 22
6
Bergheim W
18 12 - 16 -4 21
7
Neulengbach W
18 15 - 25 -10 20
8
Kleinmünchen / BW Linz W
18 14 - 37 -23 16
9
Lustenau / Dornbirn W
18 12 - 36 -24 13
10
LASK W
18 17 - 46 -29 12
Champions League Qualification Relegation Round

So sánh

23Trận đấu23
14Ghi được31
58Thủng lưới51
0.61Bàn thắng mỗi trận1.35
5Giữ sạch lưới3
14Trên 2.5 bàn15
6Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu