WAC / St. Andrä
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Grödig

WAC / St. Andrä vs Grödig

Tỷ số chung cuộc: WAC / St. Andrä 3-2 Grödig tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo, 25 tháng 11, 2011. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: WAC / St. Andrä thắng 3, hòa 1, Grödig thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo · Vòng 20
Sân vận động
Lavanttal Arena, Wolfsberg
Phong độ
WDLWW WAC / St. Andrä
WLLWW Grödig
  1. 39' Diego Viana J. Lenko
  2. 45' Richard T. Hopfer
  3. 45' C. Falk 1-0
  4. HT1-0
  5. 54' D. Baldauf 2-0
  6. 69' 2-1 P. Tschernegg
  7. 71' S. Stückler M. Topcagic
  8. 73' N. Jovanovic 3-1
  9. 75' 3-2 T. Krammer
  10. 80' S. Gotal Jacobo
  11. 82' M. Jukic P. Tschernegg
  12. FT3-2

Đội hình

WAC / St. Andrä
  1. 1C. Dobnik
  2. 7D. Baldauf
  3. 4G. Suppan
  4. 17N. Jovanovic
  5. 26M. Sollbauer
  6. 11Jacobo ▼ 80'
  7. 10M. Kreuz
  8. 3M. Kerhe
  9. 8G. Messner
  10. 6C. Falk
  11. 29M. Topcagic ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 22S. Stückler ▲ 71'
  2. 9S. Gotal ▲ 80'
  3. 21M. Friesacher
  4. 5H. Jochum
  5. 19R. Putsche
  6. 23S. Zakany
  7. 27C. Cemernjak
Grödig
  1. 1A. Schranz
  2. 6S. Siller
  3. 14T. Krammer
  4. 13P. Riedl
  5. 25T. Salamon
  6. 17E. Öbster
  7. 29L. Schubert
  8. 19J. Lenko ▼ 39'
  9. 20T. Hopfer ▼ 45'
  10. 11P. Tschernegg ▼ 82'
  11. 22J. Parapatits

Dự bị 7

  1. 9Diego Viana ▲ 39'
  2. 4Richard ▲ 45'
  3. 10M. Jukic ▲ 82'
  4. 24H. Auer
  5. 2S. Lainer
  6. 8T. Zündel
  7. 15J. Höller

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
WAC / St. Andrä
36 71 - 49 +22 68
2
SC Rheindorf Altach
36 62 - 39 +23 62
3
LASK Linz
36 55 - 40 +15 61
4
Austria Lustenau
36 59 - 47 +12 58
5
SKN ST. Polten
36 45 - 45 0 51
6
FC Blau-Weiß Linz
36 49 - 52 -3 49
7
Grödig
36 46 - 52 -6 42
8
First Vienna
36 44 - 56 -12 37
9
Lustenau
36 51 - 66 -15 37
10
TSV Hartberg
36 38 - 74 -36 27
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu41
75Ghi được56
54Thủng lưới56
1.97Bàn thắng mỗi trận1.37
12Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu