Grödig
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
WAC / St. Andrä

Grödig vs WAC / St. Andrä

Tỷ số chung cuộc: Grödig 3-3 WAC / St. Andrä tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo, 9 tháng 9, 2011. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Grödig thắng 0, hòa 1, WAC / St. Andrä thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo · Vòng 11
Phong độ
WLLWW Grödig
WDLWW WAC / St. Andrä
  1. 15' T. Krammer 1-0
  2. 29' 1-1 M. Topcagic
  3. 31' L. Schubert 2-1
  4. HT2-1
  5. 55' 2-2 C. Falk11m
  6. 60' Diego Viana E. Öbster
  7. 64' J. Parapatits 3-2
  8. 67' S. Zakany M. Berchtold
  9. 71' M. Jukic J. Parapatits
  10. 71' 3-3 C. Falk
  11. 73' R. Putsche M. Topcagic
  12. 80' T. Hopfer P. Riedl
  13. 82' S. Gotal Jacobo
  14. FT3-3

Đội hình

Grödig
  1. 1A. Schranz
  2. 2S. Lainer
  3. 5F. Maier
  4. 6S. Siller
  5. 14T. Krammer
  6. 13P. Riedl ▼ 80'
  7. 25T. Salamon
  8. 17E. Öbster ▼ 60'
  9. 29L. Schubert
  10. 19J. Lenko
  11. 22J. Parapatits ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 9Diego Viana ▲ 60'
  2. 10M. Jukic ▲ 71'
  3. 20T. Hopfer ▲ 80'
  4. 21G. Blatnik
  5. 7D. Sobkova
  6. 11P. Tschernegg
  7. 27P. Zulj
WAC / St. Andrä
  1. 1C. Dobnik
  2. 7D. Baldauf
  3. 26M. Sollbauer
  4. 5H. Jochum
  5. 13M. Berchtold ▼ 67'
  6. 11Jacobo ▼ 82'
  7. 10M. Kreuz
  8. 3M. Kerhe
  9. 8G. Messner
  10. 6C. Falk
  11. 29M. Topcagic ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 23S. Zakany ▲ 67'
  2. 19R. Putsche ▲ 73'
  3. 9S. Gotal ▲ 82'
  4. 21M. Friesacher
  5. 4G. Suppan
  6. 18M. Kröpfl
  7. 17N. Jovanovic

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
WAC / St. Andrä
36 71 - 49 +22 68
2
SC Rheindorf Altach
36 62 - 39 +23 62
3
LASK Linz
36 55 - 40 +15 61
4
Austria Lustenau
36 59 - 47 +12 58
5
SKN ST. Polten
36 45 - 45 0 51
6
FC Blau-Weiß Linz
36 49 - 52 -3 49
7
Grödig
36 46 - 52 -6 42
8
First Vienna
36 44 - 56 -12 37
9
Lustenau
36 51 - 66 -15 37
10
TSV Hartberg
36 38 - 74 -36 27
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu38
56Ghi được75
56Thủng lưới54
1.37Bàn thắng mỗi trận1.97
11Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu