Brisbane City
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Peninsula Power

Brisbane City vs Peninsula Power

Tỷ số chung cuộc: Brisbane City 0-1 Peninsula Power tại Queensland NPL, 21 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brisbane City thắng 2, hòa 3, Peninsula Power thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Queensland NPL · Vòng 2
Sân vận động
Spencer Park, Brisbane
Phong độ
DWLWD Brisbane City
LDDLW Peninsula Power
  1. 7' 0-1 D. Clark · C. Jancevski
  2. HT0-1
  3. 51' Red Card
  4. 60' R. Gray A. Simmons
  5. 60' J. Daly N. Beagley
  6. 74' K. Fiechtner L. Sayers
  7. 74' D. Fabrizio S. Sibatuara
  8. 80' B. Fox J. Woolley
  9. 80' M. Madle S. Roper
  10. 81' S. Brady K. Bolton
  11. 90'+2 D. Cunha A. Pengelly
  12. FT0-1

Đội hình

Brisbane City HLV: M. Smith
  1. 1M. Symes
  2. 4M. Smith
  3. 14B. Thompson
  4. 6T. Martin
  5. 2N. Beagley ▼ 60'
  6. 12M. Walters
  7. 21L. Sayers ▼ 74'
  8. 15K. Bolton ▼ 81'
  9. 22J. Rigby
  10. 9A. Simmons ▼ 60'
  11. 10S. Sibatuara ▼ 74'

Dự bị 6

  1. 16R. Gray ▲ 60'
  2. 18J. Daly ▲ 60'
  3. 8K. Fiechtner ▲ 74'
  4. 7D. Fabrizio ▲ 74'
  5. 11S. Brady ▲ 81'
  6. 20R. Stent
Peninsula Power HLV: A. Philp
  1. 99P. Zabaks
  2. 6C. Crestani
  3. 20T. McEvoy
  4. 5C. Jancevski
  5. 16L. Plummer
  6. 19D. Clark
  7. 10T. Strickland
  8. 15S. Roper ▼ 80'
  9. 8J. Woolley ▼ 80'
  10. 11A. Pengelly ▼ 90'
  11. 17J. Fairgrieve

Dự bị 6

  1. 9B. Fox ▲ 80'
  2. 7M. Madle ▲ 80'
  3. 4D. Cunha ▲ 90'
  4. 26T. Lynch
  5. 2L. Greenwood
  6. 14B. MacLeod

Thống kê

10
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Peninsula Power
24 54 - 25 +29 58
2
Olympic
24 54 - 21 +33 53
3
Gold Coast Knights
24 57 - 27 +30 51
4
Lions
24 64 - 26 +38 46
5
Moreton Bay United
24 46 - 55 -9 32
6
Brisbane Roar II
24 42 - 41 +1 30
7
Eastern Suburbs
24 46 - 50 -4 29
8
Brisbane Strikers
24 33 - 42 -9 28
9
SC Wanderers
24 41 - 55 -14 25
10
Redlands United
24 32 - 64 -32 23
11
Gold Coast United
24 37 - 47 -10 23
12
Capalaba
24 35 - 72 -37 20
13
Brisbane City
24 37 - 53 -16 20
14
Magpies Crusaders
0 0 - 0 0 0
Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu26
38Ghi được63
54Thủng lưới30
1.52Bàn thắng mỗi trận2.42
1Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu