Brisbane Roar II vs Moreton Bay United
Tỷ số chung cuộc: Brisbane Roar II 1-2 Moreton Bay United tại Queensland NPL, 6 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brisbane Roar II thắng 4, hòa 0, Moreton Bay United thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Queensland NPL · Vòng 7
- Sân vận động
- Logan Metro Sports Complex, Logan City
- Trọng tài
- O. Labuz
- Phong độ
- WLWLL Brisbane Roar II
- WLDWL Moreton Bay United
- 11' ▲ N. Bernardi ▼ B. Harris
- 27' C. Tipaldo · H. Talbot 1-0
- 34' 1-1 J. Courtney-Perkins · L. Lachlan
- HT1-1
- 59' ▲ B. Holliday ▼ A. Parsons
- 59' ▲ E. Adams ▼ J. Simpkin
- 63' ▲ M. Heath ▼ E. Grimley
- 63' ▲ C. Arop ▼ L. Lachlan
- 70' ▲ W. Edmiston ▼ M. Heath
- 79' ▲ M. Walters ▼ B. McMorrow
- 83' ▲ B. Doolan ▼ K. Jelacic
- 83' 1-2 L. Farr
- 87' M. Walters
- FT1-2
Đội hình
- 1N. Foster
- 4H. Ramazani
- 5J. Simpkin ▼ 59'
- 12B. McMorrow ▼ 79'
- 10H. Talbot
- 8K. Jelacic ▼ 83'
- 7A. Parsons ▼ 59'
- 6O. Plusnin
- 23C. McCormack
- 9C. Tipaldo
- 3l. Mcarthur
Dự bị 6
- 17B. Holliday ▲ 59'
- 14E. Adams ▲ 59'
- 13M. Walters ▲ 79'
- 11B. Doolan ▲ 83'
- 15O. Dearn
- 20J. Riley
- 1D. Crickmore
- 13T. Aulton
- 18B. Harris ▼ 11'
- 7J. Courtney-Perkins
- 5A. Tabillon
- 14A. Janovsky
- 8E. Donnelley-Fagan
- 10L. Farr
- 4E. Grimley ▼ 63'
- 19L. Lachlan ▼ 63'
- 24D. Smith
Dự bị 6
- 2N. Bernardi ▲ 11'
- 9M. Heath ▲ 63'
- 20C. Arop ▲ 63'
- 22W. Edmiston ▲ 70'
- 21B. Speirs
- 15B. Sinnerton
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 54 - 25 | +29 | 58 | |
| 2 | 24 | 54 - 21 | +33 | 53 | |
| 3 | 24 | 57 - 27 | +30 | 51 | |
| 4 | 24 | 64 - 26 | +38 | 46 | |
| 5 | 24 | 46 - 55 | -9 | 32 | |
| 6 | 24 | 42 - 41 | +1 | 30 | |
| 7 | 24 | 46 - 50 | -4 | 29 | |
| 8 | 24 | 33 - 42 | -9 | 28 | |
| 9 | 24 | 41 - 55 | -14 | 25 | |
| 10 | 24 | 32 - 64 | -32 | 23 | |
| 11 | 24 | 37 - 47 | -10 | 23 | |
| 12 | 24 | 35 - 72 | -37 | 20 | |
| 13 | 24 | 37 - 53 | -16 | 20 | |
| 14 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
Xuống hạng
So sánh
24Trận đấu25
42Ghi được48
41Thủng lưới57
1.75Bàn thắng mỗi trận1.92
3Giữ sạch lưới0
18Trên 2.5 bàn21
25Hiệp hai22