Auckland
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory

Auckland vs Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory

Tỷ số chung cuộc: Auckland 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Auckland thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 20
Phong độ
DWWLL Auckland
DWDWD Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
  1. 7' S. Cosgrove 1-0
  2. 28' William Freney
  3. 39' 1-1 B. Kaltack · L. Tevere
  4. HT1-1
  5. 57' 1-2 S. Colakovski · L. Tevere
  6. 58' Stefan Colakovski
  7. 61' M. Suttonphản lưới 2-2
  8. 63' Matthew Sutton
  9. 65' L. Brook L. Rogerson
  10. 65' J. Brimmer L. F. Gallegos
  11. 65' L. Verstraete C. Howieson
  12. 67' A. Taggart J. Kucharski
  13. 67' T. Ostler L. Tevere
  14. 83' J. Risdon C. Timmins
  15. 90'+4 J. Bidois C. Elliot
  16. 90' A. Lebib W. Freney
  17. 90' A. Didulica S. Colakovski
  18. FT2-2

Đội hình

Auckland Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Steve Corica
  1. 1M. Woud
  2. 17C. Elliot▼ 90'
  3. 23D. Hall
  4. 3J. Girdwood-Reich
  5. 15F. De Vries
  6. 27L. Rogerson▼ 65'
  7. 7C. Howieson▼ 65'
  8. 8L. F. Gallegos▼ 65'
  9. 21J. Randall
  10. 9S. Cosgrove
  11. 10G. May

Dự bị 7

  1. 12J. Hilton
  2. 77L. Brook▲ 65'
  3. 14L. Gillion
  4. 35J. Bidois▲ 90'
  5. 52L. Vicelich
  6. 22J. Brimmer▲ 65'
  7. 6L. Verstraete▲ 65'
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Adam Griffiths
  1. 29M. Sutton
  2. 2C. A. Shamoon
  3. 45B. Kaltack
  4. 4S. Wootton
  5. 3S. Sutton
  6. 8C. Timmins▼ 83'
  7. 27W. Freney▼ 90'
  8. 18L. Tevere▼ 67'
  9. 7N. Pennington
  10. 9J. Kucharski▼ 67'
  11. 67S. Colakovski▼ 90'

Dự bị 7

  1. 40R. Warner
  2. 19J. Risdon▲ 83'
  3. 24A. Lebib▲ 90'
  4. 23A. Didulica▲ 90'
  5. 22A. Taggart▲ 67'
  6. 20T. Ostler▲ 67'
  7. 16G. Popovic

Thống kê

006
220
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm5
6Trúng đích3
6Chệch đích2
5Bị chặn0
6Phạt góc2
2Việt vị0
9Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Cứu thua5
532Chuyền bóng312
86%Chính xác chuyền67%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

36Trận đấu30
59Ghi được36
37Thủng lưới46
1.64Bàn thắng mỗi trận1.2
11Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu