Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Auckland

Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory vs Auckland

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory 2-1 Auckland tại Giải vô địch bóng đá Úc, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory thắng 2, hòa 1, Auckland thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 15
Sân vận động
HBF Park, Perth
Phong độ
DWDWD Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
DWWLL Auckland
  1. 27' J. Girdwood-Reich N. Pijnaker
  2. 42' 0-1 J. Randall · G. May
  3. HT0-1
  4. 46' S. Colakovski T. Ostler
  5. 47' Francis De Vries
  6. 59' J. Kucharski N. Pennington
  7. 59' G. De Abreu R. Bozinovski
  8. 69' M. Woud O. Sail
  9. 70' L. Rogerson G. May
  10. 75' J. Kucharski · S. Wootton 1-1
  11. 87' William Freney
  12. 88' C. Howieson L. F. Gallegos
  13. 88' J. Bidois J. Randall
  14. 90'+6 Giovanni De Abreu
  15. 90'+7 Z. Lisolajski A. Taggart
  16. 90' J. Kucharski · S. Colakovski 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Adam Griffiths
  1. 29M. Sutton
  2. 2C. A. Shamoon
  3. 45B. Kaltack
  4. 4S. Wootton
  5. 3S. Sutton
  6. 20T. Ostler▼ 46'
  7. 18R. Bozinovski▼ 59'
  8. 27W. Freney
  9. 7N. Pennington▼ 59'
  10. 22A. Taggart▼ 90'
  11. 34T. Lawrence

Dự bị 7

  1. 40R. Warner
  2. 9J. Kucharski▲ 59'
  3. 11L. Wales
  4. 15Z. Lisolajski▲ 90'
  5. 39G. De Abreu▲ 59'
  6. 25S. Despotovski
  7. 67S. Colakovski▲ 46'
Auckland Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steve Corica
  1. 20O. Sail▼ 69'
  2. 2H. Sakai
  3. 23D. Hall
  4. 4N. Pijnaker▼ 27'
  5. 15F. De Vries
  6. 6L. Verstraete
  7. 8L. F. Gallegos▼ 88'
  8. 21J. Randall▼ 88'
  9. 77L. Brook
  10. 10G. May▼ 70'
  11. 9S. Cosgrove

Dự bị 7

  1. 1M. Woud▲ 69'
  2. 3J. Girdwood-Reich▲ 27'
  3. 7C. Howieson▲ 88'
  4. 17C. Elliot
  5. 22J. Brimmer
  6. 27L. Rogerson▲ 70'
  7. 35J. Bidois▲ 88'

Thống kê

024
210
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm14
4Trúng đích2
5Chệch đích8
5Bị chặn4
4Phạt góc2
3Việt vị1
17Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
350Chuyền bóng392
76%Chính xác chuyền79%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

30Trận đấu36
36Ghi được59
46Thủng lưới37
1.2Bàn thắng mỗi trận1.64
4Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu