Adelaide United
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Macarthur

Adelaide United vs Macarthur

Tỷ số chung cuộc: Adelaide United 1-1 Macarthur tại Giải vô địch bóng đá Úc, 30 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Adelaide United thắng 2, hòa 2, Macarthur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 15
Sân vận động
Coopers Stadium, Adelaide
Phong độ
LWWLL Adelaide United
LLWWD Macarthur
  1. 21' Walter Scott
  2. 37' J. Yull · R. Kitto 1-0
  3. HT1-0
  4. 56' C. Ikonomidis S. Grzan
  5. 57' 1-1 C. Ikonomidis · L. Vickery
  6. 68' J. Muniz B. Burkitt
  7. 68' O. Randazzo D. Bosnjak
  8. 68' H. Sawyer M. Duke
  9. 77' A. Tatu C. Goodwin
  10. 77' A. Riak L. Jovanovic
  11. 86' P. Madanha J. Barnett
  12. 86' J. Garuccio J. Yull
  13. 90'+2 Filip Kurto
  14. 90'+2 Z. Helweh L. Vickery
  15. FT1-1

Đội hình

Adelaide United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Airton Andrioli
  1. 22J. Smits
  2. 14J. Barnett▼ 86'
  3. 52S. Phillis
  4. 4P. Kikianis
  5. 7R. Kitto
  6. 19Y. Dukuly
  7. 12J. Yull▼ 86'
  8. 44R. White
  9. 11C. Goodwin▼ 77'
  10. 9L. Jovanovic▼ 77'
  11. 35B. Burkitt▼ 68'

Dự bị 7

  1. 40E. Cox
  2. 10J. Muniz▲ 68'
  3. 36P. Madanha▲ 86'
  4. 65J. Garuccio▲ 86'
  5. 71V. Stanisic
  6. 74A. Tatu▲ 77'
  7. 99A. Riak▲ 77'
Macarthur Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Mile Sterjovski
  1. 12F. Kurto
  2. 25C. Talbot
  3. 3D. Da Silva
  4. 6T. Uskok
  5. 18W. Scott
  6. 22L. Rose
  7. 8L. Vickery▼ 90'
  8. 24D. Bosnjak▼ 68'
  9. 10A. Caceres
  10. 7S. Grzan▼ 56'
  11. 15M. Duke▼ 68'

Dự bị 7

  1. 1A. Robinson
  2. 5M. Jurman
  3. 9C. Ikonomidis▲ 56'
  4. 17O. Randazzo▲ 68'
  5. 28H. Sawyer▲ 68'
  6. 29Z. Helweh▲ 90'
  7. 32W. McKay

Thống kê

006
420
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm15
7Trúng đích5
7Chệch đích4
3Bị chặn6
6Phạt góc4
0Việt vị2
10Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
4Cứu thua6
464Chuyền bóng317
82%Chính xác chuyền71%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

29Trận đấu37
48Ghi được57
42Thủng lưới57
1.66Bàn thắng mỗi trận1.54
3Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu