Wellington Phoenix
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory

Wellington Phoenix vs Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory

Tỷ số chung cuộc: Wellington Phoenix 0-2 Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Wellington Phoenix thắng 4, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 29
Sân vận động
Sky Stadium, Wellington
Phong độ
WWLWL Wellington Phoenix
DWDWD Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
  1. 34' 0-1 A. Taggart · Y. Misao
  2. 41' Jaylan Pearman
  3. HT0-1
  4. 46' M. Sheridan K. Nagasawa
  5. 57' Luke Amos
  6. 64' N. Walker H. Ishige
  7. 64' G. Sloane-Rodrigues L. Brooke-Smith
  8. 64' P. Retre L. Kelly-Heald
  9. 75' B. O'Neill L. Amos
  10. 82' A. Bugarija W. Freney
  11. 82' K. Ngo Y. Misao
  12. 90'+4 Paulo Retre
  13. 90'+3 S. Despotovski N. Mileusnić
  14. 90'+2 0-2 A. Taggart · K. Ngo
  15. FT0-2

Đội hình

Wellington Phoenix Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Italiano
  1. 1J. Oluwayemi
  2. 3C. Piper
  3. 4S. Wootton
  4. 15I. Hughes
  5. 19S. Sutton
  6. 14A. Rufer
  7. 18L. Kelly-Heald▼ 64'
  8. 29L. Brooke-Smith▼ 64'
  9. 25K. Nagasawa▼ 46'
  10. 9H. Ishige▼ 64'
  11. 7K. Barbarouses

Dự bị 7

  1. 27M. Sheridan▲ 46'
  2. 41N. Walker▲ 64'
  3. 17G. Sloane-Rodrigues▲ 64'
  4. 8P. Retre▲ 64'
  5. 23L. Supyk
  6. 40E. McCarron
  7. 5F. Conchie
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Zdrilić
  1. 1O. Sail
  2. 36T. Okamoto
  3. 29T. Mrčela
  4. 28K. Majekodunmi
  5. 17Y. Misao▼ 82'
  6. 10N. Mileusnić▼ 90'
  7. 27W. Freney▼ 82'
  8. 21L. Amos▼ 75'
  9. 20T. Ostler
  10. 22A. Taggart
  11. 25J. Pearman

Dự bị 7

  1. 6B. O'Neill▲ 75'
  2. 16A. Bugarija▲ 82'
  3. 26K. Ngo▲ 82'
  4. 35S. Despotovski▲ 90'
  5. 13C. Cook
  6. 4T. Mourdoukoutas
  7. 12T. Gomulka

Thống kê

013
210
59%Kiểm soát bóng41%
9Dứt điểm18
1Trúng đích9
6Chệch đích7
2Bị chặn2
3Phạt góc2
0Việt vị1
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
7Cứu thua1
613Chuyền bóng427
85%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Auckland
26 49 - 27 +22 53
2
Melbourne City
26 41 - 25 +16 48
3
Western United
26 55 - 37 +18 47
4
Western Sydney Wanderers FC
26 58 - 40 +18 46
5
Melbourne Victory
26 44 - 36 +8 43
6
Adelaide United
26 53 - 55 -2 38
7
Sydney FC
26 53 - 46 +7 37
8
Macarthur
26 50 - 45 +5 33
9
Newcastle Jets
26 43 - 44 -1 30
10
Central Coast Mariners
26 29 - 51 -22 26
11
Wellington Phoenix
26 27 - 43 -16 24
12
Brisbane Roar
26 32 - 51 -19 21
13
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 22 - 56 -34 17

So sánh

31Trận đấu32
30Ghi được40
49Thủng lưới68
0.97Bàn thắng mỗi trận1.25
6Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn20
14Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu