Melbourne Victory W
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wellington Phoenix W

Melbourne Victory W vs Wellington Phoenix W

Tỷ số chung cuộc: Melbourne Victory W 1-0 Wellington Phoenix W tại A-League Women, 4 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Melbourne Victory W thắng 3, hòa 5, Wellington Phoenix W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
A-League Women · Vòng 3
Sân vận động
Epping Stadium, Melbourne
Trọng tài
K. Jacewicz
Phong độ
LWWLL Melbourne Victory W
LWLWL Wellington Phoenix W
  1. 45'+5 M. Ayres · A. Chidiac 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. Murphy T. Eliadis
  4. 46' A. Briedis G. Simon
  5. 61' E. Clegg M. Robertson
  6. 67' S. Vosper C. Cicco
  7. 68' I. Gomez A. Whinham
  8. 75' P. Zois L. Privitelli
  9. 76' M. Markovski M. Ayres
  10. 88' Z. McMeeken P. Satchell
  11. FT1-0

Đội hình

Melbourne Victory W HLV: J. Hopkins
  1. 1C. Dumont
  2. 21E. Kellond-Knight
  3. 7G. Simon ▼ 46'
  4. 6B. Goad
  5. 3C. Bunge
  6. 5J. Nash
  7. 18K. Morrison
  8. 2T. Eliadis ▼ 46'
  9. 10A. Chidiac
  10. 14M. Ayres ▼ 76'
  11. 19L. Privitelli ▼ 75'

Dự bị 5

  1. 8A. Murphy ▲ 46'
  2. 22A. Briedis ▲ 46'
  3. 16P. Zois ▲ 75'
  4. 17M. Markovski ▲ 76'
  5. 20M. Templeman
Wellington Phoenix W HLV: N. Lawrence
  1. 12B. Edwards
  2. 21M. Foster
  3. 4M. Barry
  4. 5M. van der Meer
  5. 17C. Cicco ▼ 67'
  6. 11B. Hassett
  7. 7C. Knott
  8. 10A. Whinham ▼ 68'
  9. 13P. Satchell ▼ 88'
  10. 14M. Robertson ▼ 61'
  11. 9A. Pritchard

Dự bị 5

  1. 20E. Clegg ▲ 61'
  2. 2S. Vosper ▲ 67'
  3. 6I. Gomez ▲ 68'
  4. 15Z. McMeeken ▲ 88'
  5. 22G. Candy

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sydney FC W
18 43 - 15 +28 40
2
Western United W
18 38 - 20 +18 39
3
Melbourne City W
17 33 - 20 +13 29
4
Melbourne Victory W
18 29 - 22 +7 29
5
Canberra United W
17 32 - 27 +5 28
6
Perth Glory FC W
18 31 - 26 +5 28
7
Western Sydney Wanderers FC W
18 16 - 23 -7 19
8
Adelaide United W
18 16 - 29 -13 18
9
Brisbane Roar FC W
18 16 - 31 -15 18
10
Newcastle Jets FC W
18 22 - 53 -31 14
11
Wellington Phoenix W
18 20 - 30 -10 13

So sánh

20Trận đấu18
32Ghi được20
26Thủng lưới30
1.6Bàn thắng mỗi trận1.11
5Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn8
13Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu