West Armenia vs Pyunik Yerevan
Tỷ số chung cuộc: West Armenia 0-1 Pyunik Yerevan tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 23 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: West Armenia thắng 0, hòa 0, Pyunik Yerevan thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 28
- Sân vận động
- Junior Sport Stadium, Yerevan
- Phong độ
- LWLLL West Armenia
- WWWDW Pyunik Yerevan
- 12' 0-1 S. Deblé
- 18' Y. Racines
- 21' A. Danielyan
- 45'+2 M. Grigoryan
- HT0-1
- 46' ▲ M. Kovalenko ▼ J. Bopesu
- 46' ▲ S. Buhari ▼ M. Vareika
- 57' ▲ Agdon ▼ T. Dzhikia
- 66' D. Kulikov
- 66' ▲ A. Israelyan ▼ A. Christian
- 66' ▲ I. Yusuf ▼ M. Sevilla
- 76' M. Kovalenko
- 77' ▲ E. Malakyan ▼ V. Gonçalves
- 81' ▲ T. Ayunts ▼ V. Makhsudyan
- 85' Agdon
- 88' S. Vakulenko
- 90'+1 D. Davidyan
- 90'+6 S. Buhari
- 90'+4 ▲ L. Petrosyan ▼ S. Deblé
- FT0-1
Đội hình
- A. Dragojević
- A. Kartashyan
- A. Christian ▼ 66'
- A. Danielyan
- A. Aventisian
- M. Sevilla ▼ 66'
- R. Blake
- J. Granado
- V. Makhsudyan ▼ 81'
- M. Grigoryan
- Y. Bossa
Dự bị 12
- A. Israelyan ▲ 66'
- I. Yusuf ▲ 66'
- T. Ayunts ▲ 81'
- A. Yeghiazaryan
- D. Petrosyan
- D. Sargsyan I
- E. Lyansberg
- E. Smbatyan
- I. Darbinyan
- M. Estamirov
- M. Umreyan
- S. Chimezie
- S. Buchnev
- A. Bratkov
- S. Vakulenko
- J. Bopesu ▼ 46'
- S. Udo
- D. Davidyan
- M. Vareika ▼ 46'
- D. Kulikov
- S. Deblé ▼ 90'
- V. Gonçalves ▼ 77'
- T. Dzhikia ▼ 57'
Dự bị 12
- M. Kovalenko ▲ 46'
- S. Buhari ▲ 46'
- Agdon ▲ 57'
- E. Malakyan ▲ 77'
- L. Petrosyan ▲ 90'
- A. Grigoryan
- B. Alcéus
- Mimito Biai
- N. Alekseev
- S. Mikayelyan
- T. Voskanyan
- V. Haroyan
Thống kê
03
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu42
24Ghi được67
67Thủng lưới57
0.89Bàn thắng mỗi trận1.6
6Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn24
16Hiệp hai35