West Armenia vs Pyunik Yerevan
Tỷ số chung cuộc: West Armenia 2-3 Pyunik Yerevan tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: West Armenia thắng 0, hòa 0, Pyunik Yerevan thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 14
- Sân vận động
- Junior Sport Stadium, Yerevan
- Phong độ
- LWLLL West Armenia
- WWWDW Pyunik Yerevan
- 17' 0-1 S. Hendriks
- 45' J. D. Ufuoma
- 45' 0-2 H. Harutyunyan11m
- HT0-2
- 46' ▲ Caxambu ▼ G. Daghbashyan
- 46' ▲ Y. Martirosyan ▼ A. Khachatryan
- 46' ▲ Z. Tarasenko ▼ A. Loretsyan
- 46' ▲ L. Vardanyan ▼ S. Hendriks
- 46' ▲ Ravanelli ▼ H. Harutyunyan
- 47' André Mensalão 1-2
- 62' ▲ James ▼ M. Kovalenko
- 71' ▲ J. Caraballo ▼ Régis
- 75' ▲ V. Makhsudyan ▼ S. Metoyan
- 81' James
- 81' ▲ E. Mwijage ▼ J. Ufuoma
- 86' ▲ A. Hovhannisyan ▼ Gustavo Marmentini
- 87' 1-3 James
- 90'+2 Z. Tarasenko 2-3
- FT2-3
Đội hình
- Filipe
- G. Daghbashyan ▼ 46'
- A. Khachatryan ▼ 46'
- H. Sargsyan
- V. Kharatyan
- André Mensalão
- A. Loretsyan ▼ 46'
- J. Ufuoma ▼ 81'
- M. Strelnik
- M. Dziov
- S. Metoyan ▼ 75'
Dự bị 12
- Caxambu ▲ 46'
- Y. Martirosyan ▲ 46'
- Z. Tarasenko ▲ 46'
- V. Makhsudyan ▲ 75'
- E. Mwijage ▲ 81'
- A. Gevorkyan
- A. Stepanyan
- E. Karapetyan
- Eydison
- G. Manukyan
- K. Manukyan
- Z. Makoev
- S. Buchnev
- A. Bratkov
- M. Kovalenko ▼ 62'
- Juninho
- E. Malakyan
- A. Dashyan
- Gustavo Marmentini ▼ 86'
- H. Harutyunyan ▼ 46'
- D. Davidyan
- Régis ▼ 71'
- S. Hendriks ▼ 46'
Dự bị 12
- L. Vardanyan ▲ 46'
- Ravanelli ▲ 46'
- James ▲ 62'
- J. Caraballo ▲ 71'
- A. Hovhannisyan ▲ 86'
- A. Avagyan
- A. Grigoryan
- H. Avagyan
- Lucas Villela
- T. Jibril
- V. Gonçalves
- Y. Otubanjo
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 28 | +56 | 82 | |
| 2 | 36 | 69 - 33 | +36 | 80 | |
| 3 | 36 | 73 - 34 | +39 | 75 | |
| 4 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 5 | 36 | 54 - 56 | -2 | 45 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 45 | |
| 7 | 36 | 43 - 73 | -30 | 37 | |
| 8 | 36 | 28 - 46 | -18 | 33 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 32 | |
| 10 | 36 | 32 - 67 | -35 | 27 |
So sánh
38Trận đấu52
45Ghi được108
75Thủng lưới51
1.18Bàn thắng mỗi trận2.08
8Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn31
29Hiệp hai54