Lori vs FC Urartu
Tỷ số chung cuộc: Lori 1-1 FC Urartu tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 29 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Lori thắng 2, hòa 2, FC Urartu thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 10
- Sân vận động
- Vanadzor Stadium, Vanadzor
- Trọng tài
- A. Gasparyan
- Phong độ
- LLLLL Lori
- LWWDL FC Urartu
- 2' 0-1 J. Desire
- 16' D. Alexis 1-1
- 42' R. Minasyan
- 45' H. Hakobyan
- HT1-1
- 46' ▲ E. Kobzar ▼ James
- 60' A. Mensah
- 62' ▲ D. Paremuzyan ▼ R. Minasyan
- 68' ▲ M. Mashnev ▼ O. Polyakov
- 70' ▲ E. Skoblikov ▼ I. Božović
- 70' ▲ Fernandinho ▼ A. Ohayon
- 81' I. Ugochukwu
- 83' E. Osipov
- 84' ▲ P. Kudryashov ▼ Claudir
- 85' ▲ G. Tarakhchyan ▼ E. Kobzar
- FT1-1
Đội hình
- A. Gomelko
- I. Božović ▼ 70'
- T. Rudoselskiy
- A. Ohayon ▼ 70'
- A. Stepanov
- D. Alexis
- N. Antwi
- A. Kocharyan
- N. Abudi
- Claudir ▼ 84'
- R. Minasyan ▼ 62'
Dự bị 12
- D. Paremuzyan ▲ 62'
- E. Skoblikov ▲ 70'
- Fernandinho ▲ 70'
- P. Kudryashov ▲ 84'
- A. Asilyan
- A. Avagyan
- A. Siukaev
- A. Yeghiazaryan
- H. Sargsyan
- K. Manukyan
- P. Osipov
- D. Sargsyan
- A. Beglaryan
- E. Osipov
- D. Guz
- James ▼ 46'
- A. Mensah
- O. Polyakov ▼ 68'
- H. Hakobyan
- Vitinho
- U. Iwu
- P. Mutumosi
- J. Desire
Dự bị 11
- E. Kobzar ▲ 46'
- M. Mashnev ▲ 68'
- G. Tarakhchyan ▲ 85'
- A. Aivazov
- A. Radchenko
- D. Papikyan
- E. Grigoryan
- E. Simonyan
- J. Okotie
- K. Melkonyan
- G. Lulukyan
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 25 - 15 | +10 | 46 | |
| 2 | 24 | 35 - 20 | +15 | 41 | |
| 3 | 24 | 28 - 19 | +9 | 41 | |
| 4 | 24 | 34 - 18 | +16 | 40 | |
| 5 | 24 | 32 - 17 | +15 | 38 | |
| 6 | 24 | 25 - 30 | -5 | 31 | |
| 7 | 24 | 20 - 18 | +2 | 25 | |
| 8 | 24 | 16 - 44 | -28 | 23 | |
| 9 | 24 | 19 - 53 | -34 | 13 | |
| 10 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation - Play Offs) First League
So sánh
27Trận đấu30
18Ghi được35
47Thủng lưới26
0.67Bàn thắng mỗi trận1.17
5Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn12
10Hiệp hai14