San Martin S.J. vs Nueva Chicago
Tỷ số chung cuộc: San Martin S.J. 1-0 Nueva Chicago tại Primera Nacional, 29 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: San Martin S.J. thắng 5, hòa 3, Nueva Chicago thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera Nacional · Lower Table Round · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Ingeniero Hilario Sánchez, San Juan, Provincia de San Juan
- Trọng tài
- F. Llobet
- Phong độ
- WWWWL San Martin S.J.
- LLLWL Nueva Chicago
- 9' M. Gimenez
- 18' N. Pelaitay
- 19' A. Verdugo
- 43' ▲ M. Aruga ▼ C. Sánchez
- HT0-0
- 48' G. Berterame 1-0
- 55' G. Bojanich
- 60' ▲ F. Castillón ▼ A. Verdugo
- 70' J. Cozzani
- 71' ▲ L. Campana ▼ M. Giménez
- 78' E. Lettieri
- 78' ▲ A. Cossi ▼ D. González
- 80' M. Aruga
- 84' ▲ P. Charpentier ▼ A. Aranda
- 89' A. Altuna
- 90'+2 ▲ I. González ▼ G. Berterame
- 90'+2 ▲ F. Álvarez ▼ N. Pelaitay
- FT1-0
Đội hình
- J. Cozzani
- F. Cosciuc
- A. Molina
- G. Hernández
- J. Aguirre
- N. Pelaitay ▼ 90'
- M. González
- C. Sánchez ▼ 43'
- E. Rescaldani
- G. Berterame ▼ 90'
- M. Giménez ▼ 71'
Dự bị 7
- M. Aruga ▲ 43'
- L. Campana ▲ 71'
- I. González ▲ 90'
- F. Álvarez ▲ 90'
- L. Corti
- G. Prósperi
- P. Ruiz
- A. Peralta
- G. Bojanich
- D. Martínez
- R. Barrios
- E. Lettieri
- E. Tellechea
- A. Melo
- A. Altuna
- A. Verdugo ▼ 60'
- D. González ▼ 78'
- A. Aranda ▼ 84'
Dự bị 7
- F. Castillón ▲ 60'
- A. Cossi ▲ 78'
- P. Charpentier ▲ 84'
- G. Viglino
- A. Minaglia
- J. Monteagudo
- G. Miceli
Thống kê
04
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 11 - 5 | +6 | 13 | |
| 1 | 7 | 5 - 1 | +4 | 15 | |
| 2 | 7 | 7 - 4 | +3 | 14 | |
| 2 | 7 | 10 - 6 | +4 | 13 | |
| 3 | 7 | 8 - 3 | +5 | 12 | |
| 3 | 7 | 13 - 10 | +3 | 12 | |
| 4 | 7 | 7 - 11 | -4 | 10 | |
| 4 | 7 | 12 - 8 | +4 | 9 | |
| 5 | 7 | 12 - 12 | 0 | 8 | |
| 5 | 7 | 8 - 9 | -1 | 8 | |
| 6 | 7 | 6 - 8 | -2 | 6 | |
| 6 | 7 | 6 - 7 | -1 | 6 | |
| 7 | 7 | 6 - 12 | -6 | 5 | |
| 7 | 7 | 3 - 5 | -2 | 6 | |
| 8 | 7 | 7 - 12 | -5 | 6 | |
| 8 | 7 | 3 - 11 | -8 | 4 |
Play-off
So sánh
11Trận đấu7
10Ghi được6
7Thủng lưới12
0.91Bàn thắng mỗi trận0.86
7Giữ sạch lưới1
2Trên 2.5 bàn2
7Hiệp hai5