San Martin S.J. vs Nueva Chicago
Tỷ số chung cuộc: San Martin S.J. 1-0 Nueva Chicago tại Primera Nacional, 16 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: San Martin S.J. thắng 5, hòa 3, Nueva Chicago thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera Nacional · Group A · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Ingeniero Hilario Sánchez, San Juan, Provincia de San Juan
- Trọng tài
- L. Comesaña
- Phong độ
- WWWWL San Martin S.J.
- LLLWL Nueva Chicago
- 12' L. Baima
- 14' M. Bravo11m 1-0
- 29' S. S. Nelle
- HT1-0
- 47' C. Diaz
- 56' ▲ M. Gelabert ▼ H. Osorio
- 59' ▲ G. Espósito ▼ A. Cossi
- 61' V. Viola
- 63' R. Barrios
- 66' M. Asenjo
- 66' L. Ardente
- 70' ▲ N. Bertochi ▼ J. Ramírez
- 71' M. Gelabert
- 73' F. Mater
- 79' ▲ E. Trovento ▼ G. Vivas
- 83' ▲ N. Pelaitay ▼ M. Fernández
- 89' D. Martinez
- 90'+1 ▲ H. Martínez ▼ G. Miceli
- FT1-0
Đội hình
- L. Ardente
- F. Mattia
- R. Barrios
- F. Monteseirín
- I. Escobar
- L. Jerez
- J. Ramírez ▼ 70'
- M. Fernández ▼ 83'
- M. Bravo
- H. Osorio ▼ 56'
- M. Giménez
Dự bị 7
- M. Gelabert ▲ 56'
- N. Bertochi ▲ 70'
- N. Pelaitay ▲ 83'
- F. Álvarez
- L. Corti
- R. Iberbia
- E. Vidal
- A. Silva
- D. Díaz
- D. Martínez
- A. Cossi ▼ 59'
- L. Baima
- G. Vivas ▼ 79'
- S. Nelle
- F. Mater
- G. Miceli ▼ 90'
- V. Viola
- M. Asenjo
Dự bị 7
- G. Espósito ▲ 59'
- E. Trovento ▲ 79'
- H. Martínez ▲ 90'
- S. González
- A. Minaglia
- R. Tapia
- A. Lorenzo
Thống kê
03
70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 33 - 20 | +13 | 38 | |
| 2 | 21 | 29 - 19 | +10 | 37 | |
| 3 | 21 | 31 - 25 | +6 | 36 | |
| 4 | 21 | 22 - 19 | +3 | 32 | |
| 5 | 21 | 19 - 18 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 20 - 20 | 0 | 31 | |
| 7 | 21 | 22 - 25 | -3 | 30 | |
| 8 | 21 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 21 | 19 - 22 | -3 | 28 | |
| 10 | 21 | 26 - 25 | +1 | 27 | |
| 11 | 21 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 12 | 21 | 18 - 21 | -3 | 25 | |
| 13 | 20 | 26 - 28 | -2 | 23 | |
| 14 | 21 | 19 - 26 | -7 | 21 | |
| 15 | 21 | 11 - 19 | -8 | 17 | |
| 16 | 21 | 16 - 27 | -11 | 16 |
Play-off Xuống hạng
So sánh
23Trận đấu22
20Ghi được16
23Thủng lưới28
0.87Bàn thắng mỗi trận0.73
10Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn6
12Hiệp hai8