Comunicaciones vs Dock Sud
Tỷ số chung cuộc: Comunicaciones 0-1 Dock Sud tại Primera B Metropolitana, 20 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Comunicaciones thắng 3, hòa 2, Dock Sud thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B Metropolitana · Apertura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Alfredo Ramos, Capital Federal, Ciudad de Buenos Aires
- Phong độ
- DWLWW Comunicaciones
- LDWWL Dock Sud
- 5' 0-1 M. Blanco
- HT0-1
- 46' ▲ D. Monzón ▼ I. Álvarez
- 59' ▲ T. Pavone ▼ M. Blanco
- 62' ▲ H. Villalba ▼ D. Monzón
- 77' ▲ G. Centurión ▼ N. Troxler
- 77' ▲ T. Gaitán ▼ R. Godoy
- 80' ▲ C. Treppo ▼ F. Pérez
- 80' ▲ M. Bazán ▼ D. Molina Fariña
- 80' ▲ E. Giménez ▼ A. Vázquez
- 87' ▲ N. Cáceres ▼ M. Vaca
- 90'+3 N. Caceres
- 90'+3 ▲ V. Rodríguez ▼ J. Fernández
- FT0-1
Đội hình
- G. Salort
- A. Coronel
- R. Ríos
- M. Vaca ▼ 87'
- D. Molina Fariña ▼ 80'
- Á. Luna
- J. Fernández ▼ 90'
- T. Asprea
- A. Vázquez ▼ 80'
- F. Pérez ▼ 80'
- I. Costantino
Dự bị 5
- C. Treppo ▲ 80'
- M. Bazán ▲ 80'
- E. Giménez ▲ 80'
- N. Cáceres ▲ 87'
- V. Rodríguez ▲ 90'
- J. Figueroa
- S. Modón
- N. Troxler ▼ 77'
- E. Tamborelli
- S. Formichelli
- T. Prieto
- I. Álvarez ▼ 46'
- M. Blanco ▼ 59'
- R. Godoy ▼ 77'
- J. Roth
- S. Vivas
Dự bị 5
- D. Monzón ▲ 46'
- T. Pavone ▲ 59'
- H. Villalba ▲ 62'
- G. Centurión ▲ 77'
- T. Gaitán ▲ 77'
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 16 | 24 - 14 | +10 | 30 | |
| 5 | 16 | 18 - 13 | +5 | 24 | |
| 8 | 16 | 15 - 14 | +1 | 21 | |
| 9 | 16 | 12 - 13 | -1 | 20 | |
| 9 | 16 | 18 - 16 | +2 | 21 | |
| 10 | 16 | 11 - 14 | -3 | 20 | |
| 10 | 16 | 13 - 13 | 0 | 21 | |
| 12 | 16 | 12 - 18 | -6 | 19 | |
| 12 | 16 | 13 - 14 | -1 | 18 | |
| 13 | 16 | 16 - 18 | -2 | 17 | |
| 14 | 16 | 17 - 25 | -8 | 15 | |
| 15 | 16 | 12 - 20 | -8 | 16 | |
| 15 | 16 | 13 - 17 | -4 | 14 | |
| 16 | 16 | 13 - 21 | -8 | 15 | |
| 16 | 16 | 8 - 15 | -7 | 13 | |
| 17 | 16 | 12 - 28 | -16 | 13 | |
| 17 | 16 | 5 - 19 | -14 | 12 |
So sánh
35Trận đấu32
34Ghi được38
37Thủng lưới36
0.97Bàn thắng mỗi trận1.19
13Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn12
17Hiệp hai20