Ordino vs Carroi
Tỷ số chung cuộc: Ordino 3-1 Carroi tại 1a Divisió, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Ordino thắng 4, hòa 1, Carroi thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 8
- Phong độ
- LLWDW Ordino
- LLLWL Carroi
- 22' C. Soumahorophản lưới 1-0
- 27' Yellow Card
- 34' Yellow Card
- HT1-0
- 60' ▲ S. Noel ▼ A. Casarrubias
- 64' B. Morales 2-0
- 67' ▲ R. Ouedraogo ▼ J. Betriu
- 67' ▲ J. Galiana ▼ H. Neves
- 67' ▲ R. Bastos ▼ M. Castells
- 67' ▲ G. Mazzarino ▼ C. Soumahoro
- 67' ▲ Gaba ▼ N. Meireles
- 75' ▲ B. Pubill ▼ I. Combes
- 75' ▲ N. Lopez ▼ J. H. Ghaud
- 79' Yellow Card
- 80' Yellow Card
- 81' Yellow Card
- 83' 2-1 D. Arguellesphản lưới
- 85' A. Cuadrado 3-1
- 87' ▲ L. G. Machado Acosta ▼ E. Waldrep
- 89' Yellow Card
- 90'+5 Yellow Card
- FT3-1
Đội hình
- 1Xisco Pires
- 4A. Cuadrado
- 8B. Sohaib
- 9B. Morales
- 10J. Betriu ▼ 67'
- 11I. El Kabbou
- 14M. Castells ▼ 67'
- 22A. Casarrubias ▼ 60'
- 26I. Combes ▼ 75'
- 37D. Arguelles
- 80H. Neves ▼ 67'
Dự bị 9
- 13L. Miguel
- 25A. Jauregui
- 5R. Ouedraogo ▲ 67'
- 7B. Pubill ▲ 75'
- 17J. Galiana ▲ 67'
- 20R. Bastos ▲ 67'
- 21S. Noel ▲ 60'
- 27J. Luz
- 77D. Sanchez
- 31M. Scopazzo
- 2A. Caceres
- 5C. Soumahoro ▼ 67'
- 7A. Baaloul
- 8E. Waldrep ▼ 87'
- 16N. Meireles ▼ 67'
- 21M. Grimm
- 22D. Traore
- 23J. H. Ghaud ▼ 75'
- 28K. Otto
- 34L. Escande
Dự bị 9
- 30Pacho
- 4G. Mazzarino ▲ 67'
- 6A. Luna
- 9L. G. Machado Acosta ▲ 87'
- 10Gaba ▲ 67'
- 11N. Lopez ▲ 75'
- 19O. Santillan
- 25U. Sanchez
- 87M. Ribeiro
Thống kê
05
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 47 - 24 | +23 | 54 | |
| 2 | 24 | 45 - 13 | +32 | 51 | |
| 3 | 24 | 46 - 22 | +24 | 48 | |
| 4 | 24 | 45 - 20 | +25 | 44 | |
| 5 | 24 | 31 - 26 | +5 | 34 | |
| 6 | 24 | 19 - 41 | -22 | 24 | |
| 7 | 24 | 27 - 42 | -15 | 22 | |
| 8 | 24 | 15 - 55 | -40 | 17 | |
| 9 | 24 | 15 - 47 | -32 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
24Trận đấu25
27Ghi được15
42Thủng lưới55
1.13Bàn thắng mỗi trận0.6
4Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn17
19Hiệp hai12