Atlètic Amèrica vs Ordino
Tỷ số chung cuộc: Atlètic Amèrica 1-2 Ordino tại 1a Divisió, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Atlètic Amèrica thắng 0, hòa 0, Ordino thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 7
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- LLLLL Atlètic Amèrica
- LLWDW Ordino
- 3' 0-1 Víctor Tellado
- 25' 0-2 Víctor Tellado
- HT0-2
- 46' ▲ M. Boutarfa ▼ Alex Toral
- 60' ▲ Amancio Osuna ▼ Facundo Mayo
- 60' ▲ Èric Balastegui ▼ Cristian Millán
- 60' ▲ Álvaro López ▼ D. Rojas
- 68' ▲ Edu Sánchez ▼ Marc Pujol
- 70' Èric Balastegui 1-2
- 74' ▲ J. Monteros ▼ Isaac Caracuel
- 80' ▲ Dani Cerqueira ▼ C. Poveda
- 80' ▲ Xavi Vieira ▼ Javi Montserrat
- FT1-2
Đội hình
- 5Facundo Mayo ▼ 60'
- 25Mauro Rabelo
- 6F. Bustos
- 18Isaac Caracuel ▼ 74'
- 21M. Zuquetti
- 32P. Basterrechea
- 11D. Rojas ▼ 60'
- 19Sebastián Gómez
- 8C. Poveda ▼ 80'
- 22Cristian Millán ▼ 60'
- 9C. González
Dự bị 7
- 3Amancio Osuna ▲ 60'
- 7Èric Balastegui ▲ 60'
- 47Álvaro López ▲ 60'
- 33J. Monteros ▲ 74'
- 26Dani Cerqueira ▲ 80'
- 15Joel Rodríguez
- 17Rober
- 65J. Marinovich
- 2M. Pérez
- 24Adonay Sierra
- 21Marc Pujol ▼ 68'
- 17Juan Moreno
- 37Alex Toral ▼ 46'
- 4Denches
- 6Luca Nalli
- 13Lucas Andrade
- 30Javi Montserrat ▼ 80'
- 9Víctor Tellado
Dự bị 8
- 22M. Boutarfa ▲ 46'
- 5Edu Sánchez ▲ 68'
- 8Xavi Vieira ▲ 80'
- 1Nahuel Reclusa
- 19Aleix Viladot
- 28Nene Almeida
- 32Andrés Suárez
- 11A. Graffin
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 57 - 12 | +45 | 66 | |
| 2 | 27 | 66 - 16 | +50 | 63 | |
| 3 | 27 | 71 - 21 | +50 | 60 | |
| 4 | 27 | 64 - 23 | +41 | 59 | |
| 5 | 27 | 45 - 34 | +11 | 44 | |
| 6 | 27 | 33 - 29 | +4 | 36 | |
| 7 | 27 | 24 - 46 | -22 | 18 | |
| 8 | 27 | 27 - 81 | -54 | 14 | |
| 9 | 27 | 19 - 77 | -58 | 13 | |
| 10 | 27 | 22 - 89 | -67 | 11 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu28
24Ghi được34
91Thủng lưới30
0.83Bàn thắng mỗi trận1.21
0Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn9
18Hiệp hai19