JS Saoura
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Paradou AC

JS Saoura vs Paradou AC

Tỷ số chung cuộc: JS Saoura 0-1 Paradou AC tại Ligue 1, 7 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: JS Saoura thắng 3, hòa 2, Paradou AC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 28
Sân vận động
Stade du 20 Août 1955, Bechar
Trọng tài
A. Benchehida
Phong độ
WDDWW JS Saoura
WWLLL Paradou AC
  1. HT0-0
  2. 57' M. Kaddouri A. Mouyet
  3. 88' K. Benkouider A. Saâd
  4. 88' M. Khelif I. Kaidi
  5. 88' B. Mellel A. Bouchiba
  6. 89' 0-1 B. Kohili
  7. FT0-1

Đội hình

JS Saoura HLV: N. Beyaoui
  1. A. Mouyet ▼ 57'
  2. R. Akacem
  3. F. Mebarki
  4. Z. Zaitri
  5. M. Hammia
  6. A. Saâd ▼ 88'
  7. A. Bouchiba ▼ 88'
  8. K. Baaziz
  9. I. Saâdi
  10. I. Kaidi ▼ 88'
  11. D. Benyahia

Dự bị 4

  1. M. Kaddouri ▲ 57'
  2. K. Benkouider ▲ 88'
  3. M. Khelif ▲ 88'
  4. B. Mellel ▲ 88'
Paradou AC HLV: A. Bouchoucha
  1. T. Moussaoui
  2. Y. Douar
  3. I. Mokadem
  4. A. Bendouma
  5. M. Hamidi
  6. A. Berkoun
  7. A. Boulbina
  8. M. Zerrouki
  9. Y. Titraoui
  10. T. Tahar
  11. B. Kohili

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CR Belouizdad
30 44 - 21 +23 64
2
CS Constantine
30 39 - 26 +13 50
3
MC Alger
30 21 - 20 +1 47
4
El Bayadh
30 34 - 25 +9 46
5
ASO Chlef
30 36 - 31 +5 42
6
Khenchela
30 29 - 29 0 42
7
JS Saoura
30 32 - 25 +7 42
8
ES Setif
30 38 - 32 +6 42
9
Paradou AC
30 35 - 33 +2 41
10
MC Oran
30 27 - 34 -7 41
11
NC Magra
30 35 - 36 -1 40
12
USM Alger
30 31 - 30 +1 40
13
US Biskra
30 30 - 29 +1 40
14
JS Kabylie
30 35 - 26 +9 39
15
RC Arba
30 39 - 43 -4 36
16
HB Chelghoum Laïd
30 11 - 76 -65 4
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu34
44Ghi được41
29Thủng lưới38
1.19Bàn thắng mỗi trận1.21
17Giữ sạch lưới7
8Trên 2.5 bàn17
19Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu