Korabi Peshkopi
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
KF Skënderbeu

Korabi Peshkopi vs KF Skënderbeu

Tỷ số chung cuộc: Korabi Peshkopi 2-1 KF Skënderbeu tại 1st Division, 14 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Korabi Peshkopi thắng 1, hòa 2, KF Skënderbeu thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
1st Division · Vòng 10
Sân vận động
Stadiumi Korabi, Peshkopi
Trọng tài
K. Meta
Phong độ
DDDWW Korabi Peshkopi
LDLLD KF Skënderbeu
  1. 7' K. Joti 1-0
  2. 42' 1-1 V. Zguro11m
  3. HT1-1
  4. 60' A. Keko11m 2-1
  5. 62' V. Lila X. Tabaku
  6. 63' U. Vecaj K. Hysolli
  7. 64' R. Pecani R. Alii
  8. 72' I. Kasalla V. Mziu
  9. 85' A. Demaj S. Mziu
  10. 85' H. Marku A. Keko
  11. FT2-1

Đội hình

Korabi Peshkopi HLV: S. Kumbarçe
  1. J. Mehidri
  2. N. Hoxhaj
  3. X. Paplekaj
  4. F. Lala
  5. S. Mziu ▼ 85'
  6. S. Lilaj
  7. X. Tabaku ▼ 62'
  8. K. Joti
  9. V. Mziu ▼ 72'
  10. E. Dragoj
  11. A. Keko ▼ 85'

Dự bị 9

  1. V. Lila ▲ 62'
  2. I. Kasalla ▲ 72'
  3. A. Demaj ▲ 85'
  4. H. Marku ▲ 85'
  5. A. Qyrani
  6. A. Tanushi
  7. A. Xhafa
  8. B. Selmani
  9. M. Lami
KF Skënderbeu HLV: M. Memelli
  1. S. Ruçi
  2. E. Frashëri
  3. O. Rapa
  4. E. Prençi
  5. V. Zguro
  6. G. Lika
  7. D. Liço
  8. R. Alii ▼ 64'
  9. B. Pusi
  10. A. Temitope
  11. K. Hysolli ▼ 63'

Dự bị 8

  1. U. Vecaj ▲ 63'
  2. R. Pecani ▲ 64'
  3. E. Zenullari
  4. F. Kapllani
  5. H. Alliu
  6. K. Beçka
  7. K. Dosseh
  8. S. Abubakari

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KF Skënderbeu
26 37 - 13 +24 49
2
FC Dinamo City
26 48 - 23 +25 47
3
Flamurtari
26 40 - 16 +24 46
4
Tomori Berat
26 29 - 27 +2 43
5
Korabi Peshkopi
26 32 - 24 +8 39
6
Apolonia Fier
26 31 - 30 +1 38
7
Luzi 2008
26 31 - 26 +5 38
8
Besa Kavajë
26 32 - 26 +6 37
9
Lushnja
26 30 - 42 -12 32
10
Burreli
26 22 - 29 -7 31
11
Oriku
26 27 - 33 -6 30
12
KF Turbina Cërrik
26 24 - 45 -21 26
13
Tërbuni Pukë
26 16 - 41 -25 24
14
Besëlidhja Lezhë
26 17 - 41 -24 14
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu30
41Ghi được46
34Thủng lưới16
1.24Bàn thắng mỗi trận1.53
11Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn10
21Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu