A. Matrossov
Thủ môn ·
Trans Narva
A. Matrossov, Trans Narva, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 14.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
1.260Phút
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 0 | 0 | ||
| 24/25 | 32 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 26 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 35 | 0 | 0 | ||
| 21/22 | 2 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 23 | 0 | 0 | ||
| 19/20 | 6 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 2 | 0 | 0 | ||
| 17/18 | 2 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 23 | 0 | 0 | ||
| 15/16 | 10 | 0 | 0 | ||
| 13/14 | 10 | 0 | 0 | ||
| 12/13 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11/12 | 17 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 8
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 13 thg 1, 2026 | Khosilot Farkhor từ Trans Narva | Tự do |
| 3 thg 2, 2022 | Trans Narva từ Khujand | Tự do |
| 1 thg 1, 2021 | Khujand từ Trans Narva | Tự do |
| 1 thg 1, 2019 | Trans Narva từ Khujand | Tự do |
| 17 thg 1, 2018 | Khujand từ Trans Narva | |
| 12 thg 1, 2015 | Trans Narva từ Orbiit | Tự do |
| 1 thg 3, 2012 | Orbiit từ Trans Narva | |
| 1 thg 1, 2012 | Trans Narva từ FCI Levadia |
Danh hiệu4
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Cup2022/2023, 2018/2019, 2009/2010 | 3 | 2 |
| Super Cup2010 | 1 | 3 |
| Vysshaya Liga | 2 | |
| Esiliiga A | 1 | |
| Meistriliiga | 1 |