M. Wdowiak
Tiền vệ ·
GKS Katowice
M. Wdowiak, GKS Katowice, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 11.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
0Kiến tạo
539Phút
6.65Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 10 (2)
- Chuyền chính xác
- 88%
- Tranh chấp thắng
- 21 / 55
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 11 | 1 | 0 | 6.65 | |
| 25/26 | 16 | 2 | 0 | 6.78 | |
| 24/25 | 25 | 1 | 2 | 7.10 | |
| 23/24 | 3 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 39 | 5 | 2 | 6.58 | |
| 21/22 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 10 | 0 | 0 | ||
| 19/20 | 36 | 6 | 0 | ||
| 18/19 | 34 | 3 | 0 | ||
| 16/17 | 2 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 5
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 25 thg 1, 2026 | GKS Katowice từ Zaglebie Lubin | Chuyển nhượng |
| 8 thg 8, 2023 | Zaglebie Lubin từ Raków Częstochowa | |
| 15 thg 2, 2021 | Raków Częstochowa từ Cracovia Krakow | |
| 1 thg 7, 2017 | Cracovia Krakow từ Sandecja Nowy Sącz | |
| 16 thg 1, 2017 | Sandecja Nowy Sącz từ Cracovia Krakow | Cho mượn |
Danh hiệu7
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Cup2021/2022, 2020/2021, 2019/2020 | 3 | 1 |
| Super Cup2022, 2021 | 2 | 1 |
| Giải vô địch bóng đá Ba Lan2022/2023 | 1 | 2 |
| I liga2016/2017 | 1 |
Chấn thương và án treo giò 7
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương bàn chân | 21 thg 4, 2025 | đang tiếp diễn | 547 |
| Treo giò | 8 thg 2, 2023 | 10 thg 2, 2023 | 3 |
| Chấn thương | 14 thg 12, 2022 | 2 thg 2, 2023 | 51 |
| Chấn thương | 15 thg 10, 2022 | 28 thg 10, 2022 | 14 |
| Chấn thương | 31 thg 5, 2020 | 12 thg 6, 2020 | 13 |
| Chấn thương | 29 thg 9, 2019 | 31 thg 10, 2019 | 33 |
| Treo giò | 27 thg 3, 2019 | 29 thg 3, 2019 | 3 |