Jean Carlos
Tiền vệ ·
Raków Częstochowa
Jean Carlos, Raków Częstochowa, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 1, trận: 16.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
1Kiến tạo
856Phút
6.84Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 10 (3)
- Chuyền chính xác
- 82%
- Tranh chấp thắng
- 52 / 76
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 16 | 0 | 1 | 6.84 | |
| 25/26 | 27 | 3 | 3 | 7.15 | |
| 24/25 | 27 | 3 | 1 | 7.22 | |
| 23/24 | 36 | 1 | 1 | 6.95 | |
| 22/23 | 17 | 1 | 1 | 6.82 | |
| 21/22 | 37 | 2 | 2 | 6.86 | |
| 20/21 | 23 | 3 | 0 | ||
| 19/20 | 18 | 0 | 0 | ||
| 17/18 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 1 | 0 | 0 | 6.70 |
Chuyển nhượng 6
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 23 thg 1, 2023 | Raków Częstochowa từ Pogon Szczecin | |
| 1 thg 7, 2021 | Pogon Szczecin từ Wisla Krakow | |
| 1 thg 7, 2019 | Wisla Krakow từ Granada CF | Tự do |
| 6 thg 7, 2016 | Granada CF từ Real Madrid | |
| 1 thg 7, 2016 | Real Madrid từ CF Fuenlabrada | |
| 28 thg 7, 2015 | CF Fuenlabrada từ Real Madrid | Cho mượn |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Giải vô địch bóng đá Ba Lan2022/2023 | 1 | 1 |
| Super Cup | 1 | |
| Cup | 1 | |
| FIFA U20 World Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 5
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Treo giò | 23 thg 4, 2025 | 25 thg 4, 2025 | 3 |
| Không có tên | 3 thg 3, 2025 | 6 thg 3, 2025 | 4 |
| Chấn thương | 3 thg 10, 2023 | 20 thg 10, 2023 | 18 |
| Chấn thương | 22 thg 8, 2023 | 19 thg 9, 2023 | 29 |
| Treo giò | 25 thg 5, 2023 | 27 thg 5, 2023 | 3 |