Celtic F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
LASK Linz

Celtic F.C. vs LASK Linz

Tỷ số chung cuộc: Celtic F.C. 3-0 LASK Linz tại UEFA Champions League, 19 tháng 8, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Play-offs
Phong độ
LWWWW Celtic F.C.
WWWWL LASK Linz
  1. 26' B. Nygren 1-0
  2. 38' C. Duran 2-0
  3. HT2-0
  4. 65' R. Hatate M. Baur
  5. 65' A. Schopf K. Danek
  6. 67' C. Duran · B. Nygren 3-0
  7. 73' C. Lang M. Usor
  8. 76' L. Scales K. Tierney
  9. 76' S. Tounekti Yang Hyun-Jun
  10. 82' Kasper Jørgensen
  11. 83' A. Ralston C. Donovan
  12. 83' H. Hassan C. Duran
  13. FT3-0

Đội hình

Celtic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Martin O'Neill
  1. 1V. Sinisalo 8.7
  2. 51C. Donovan ▼ 83' 7.3
  3. 20C. Carter-Vickers 7.5
  4. 6A. Trusty 7.3
  5. 63K. Tierney ▼ 76' 7.0
  6. 8B. Nygren 8.7
  7. 42C. McGregor 7.5
  8. 22M. Baur ▼ 65' 7.2
  9. 11C. Duran ⚽2 ▼ 83' 8.9
  10. 9K. Hogh 6.0
  11. 13Yang Hyun-Jun ▼ 76' 6.3

Dự bị 12

  1. 31R. Doohan
  2. 56A. Ralston ▲ 83' 6.6
  3. 5L. Scales ▲ 76' 6.6
  4. 47D. Murray
  5. 41R. Hatate ▲ 65' 6.6
  6. 19C. Osmand
  7. 49J. Forrest
  8. 17S. Tounekti ▲ 76' 6.9
  9. 24J. Kenny
  10. 14L. McCowan
  11. 10M. Balikwisha
  12. 23H. Hassan ▲ 83' 6.3
LASK Linz Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Dietmar Kuhbauer
  1. 1L. Jungwirth 6.3
  2. 4X. Mbuyamba 6.0
  3. 43J. Tornich 5.9
  4. 16A. Andrade 6.9
  5. 20K. P. Molgaard Jorgensen 6.7
  6. 9K. Danek ▼ 65' 6.5
  7. 10R. Ljubicic 6.3
  8. 30S. Horvath 6.3
  9. 2G. Bello 6.7
  10. 8M. Usor ▼ 73' 6.7
  11. 7S. Adeniran 7.0

Dự bị 10

  1. 33T. Schutzenauer
  2. 50F. Schillinger
  3. 25Y. Dibango
  4. 3M. Freckleton
  5. 21M. Verhaeghe
  6. 29F. Flecker
  7. 6M. Bogarde
  8. 27C. Lang ▲ 73' 6.3
  9. 18A. Schopf ▲ 65' 6.7
  10. 5A. Smakaj

Thống kê

008
310
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm20
7Trúng đích8
5Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm13
9Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn5
8Phạt góc3
1Việt vị5
6Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
8Cứu thua4
659Chuyền bóng358
583Chuyền chính xác290
88%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
1 6 - 1 +5 3
2
FC Bayern München
1 5 - 0 +5 3
3
F.C. Barcelona
1 5 - 1 +4 3
4
Manchester United F.C.
1 4 - 0 +4 3
5
Como 1907
1 4 - 1 +3 3
6
VfB Stuttgart
1 3 - 1 +2 3
7
Sporting CP
1 3 - 1 +2 3
8
Manchester City F.C.
1 2 - 0 +2 3
9
Aston Villa F.C.
1 3 - 2 +1 3
10
RC Lens
1 3 - 2 +1 3
11
Real Betis
1 3 - 2 +1 3
12
Borussia Dortmund
1 3 - 2 +1 3
13
Liverpool F.C.
1 2 - 1 +1 3
14
Real Madrid
1 2 - 1 +1 3
15
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 1 - 0 +1 3
16
AEK Athens F.C.
1 1 - 0 +1 3
17
A.S. Roma
1 1 - 1 0 1
18
FC Shakhtar Donetsk
1 1 - 1 0 1
19
PSV Eindhoven
1 1 - 1 0 1
20
Fenerbahçe S.K.
1 1 - 1 0 1
21
Villarreal
1 2 - 3 -1 0
22
Lille OSC
1 2 - 3 -1 0
23
SK Slavia Praha
1 2 - 3 -1 0
24
Club Brugge K.V.
1 2 - 3 -1 0
25
Football Club Internazionale Milano
1 1 - 2 -1 0
26
Atlético Madrid
1 1 - 2 -1 0
27
S.S.C. Napoli
1 0 - 1 -1 0
28
LASK Linz
1 0 - 1 -1 0
29
Viking FK
1 1 - 3 -2 0
30
Galatasaray S.K.
1 1 - 3 -2 0
31
F.C. Porto
1 0 - 2 -2 0
32
RB Leipzig
1 1 - 4 -3 0
33
Feyenoord
1 1 - 5 -4 0
34
Sabah FK (Azerbaijan)
1 0 - 4 -4 0
35
ŠK Slovan Bratislava
1 1 - 6 -5 0
36
Bodo/Glimt
1 0 - 5 -5 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

13Trận đấu13
27Ghi được36
16Thủng lưới12
2.08Bàn thắng mỗi trận2.77
5Giữ sạch lưới5
9Trên 2.5 bàn9
11Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu