Los Angeles Galaxy
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
San Jose Earthquakes

Los Angeles Galaxy vs San Jose Earthquakes

Tỷ số chung cuộc: Los Angeles Galaxy 1-0 San Jose Earthquakes tại Major League Soccer, 20 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Los Angeles Galaxy thắng 6, hòa 3, San Jose Earthquakes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 20
Phong độ
WDLWL Los Angeles Galaxy
LLDDW San Jose Earthquakes
  1. 24' Harbor Miller
  2. 29' Nick Fernandez
  3. 37' Lucas Sanabria
  4. 45' Lucas Sanabria
  5. 45' Lucas Sanabria
  6. HT0-0
  7. 46' O. Bouda J. Skahan
  8. 46' T. Werner N. Tsakiris
  9. 57' Dave Romney
  10. 61' B. Leroux N. Fernandez
  11. 61' P. Judd L. Jovanovic
  12. 68' R. Taylor H. Lozano
  13. 74' Vitor Costa P. Marie
  14. 79' J. Paintsil · H. Miller 1-0
  15. 83' T. Elgersma J. Paintsil
  16. 84' Jack Jasinski
  17. 90'+2 Justin Haak
  18. 90' J. Nelson K. Furuhashi
  19. FT1-0

Đội hình

Los Angeles Galaxy Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Greg Vanney
  1. 12J. Marcinkowski 7.7
  2. 26H. Miller 7.9
  3. 5J. Glesnes 8.5
  4. 4M. Yoshida 7.2
  5. 3J. Aude 7.2
  6. 8L. Sanabria 5.9
  7. 15J. Haak 7.3
  8. 28J. Paintsil ▼ 83' 7.9
  9. 18M. Reus 6.6
  10. 11H. Lozano ▼ 68' 7.5
  11. 7K. Furuhashi ▼ 90' 6.9

Dự bị 8

  1. 1N. Micovic
  2. 14J. Nelson ▲ 90'
  3. 20C. Rindov
  4. 27E. Thommy
  5. 16I. Parente
  6. 24R. Ramos
  7. 76T. Elgersma ▲ 83' 6.7
  8. 21R. Taylor ▲ 68' 6.6
San Jose Earthquakes Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruce Arena
  1. 1A. Gunn 8.2
  2. 17J. Jasinski 6.3
  3. 25M. Floriani 7.2
  4. 4D. Romney 6.9
  5. 2J. Ricketts 5.9
  6. 6I. Harkes 7.2
  7. 20N. Fernandez ▼ 61' 6.6
  8. 16J. Skahan ▼ 46' 6.3
  9. 10N. Tsakiris ▼ 46' 6.5
  10. 3P. Marie ▼ 74' 7.2
  11. 9L. Jovanovic ▼ 61' 6.2

Dự bị 9

  1. 31F. Montali
  2. 87Vitor Costa ▲ 74' 6.0
  3. 5D. Munie
  4. 40J. A. Gonzalez Mendoza
  5. 34B. Leroux ▲ 61' 6.6
  6. 19P. Judd ▲ 61' 6.3
  7. 7O. Bouda ▲ 46' 6.9
  8. 11T. Werner ▲ 46' 6.3
  9. 28B. Kikanovic

Thống kê

142
530
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm22
7Trúng đích5
3Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn7
2Phạt góc5
2Việt vị1
12Phạm lỗi17
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua6
0.88Bàn thắng ngăn chặn0.88
327Chuyền bóng556
260Chuyền chính xác488
80%Chính xác chuyền88%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
24 48 - 19 +29 53
1
Vancouver Whitecaps
23 52 - 21 +31 46
2
Houston Dynamo
24 32 - 27 +5 43
2
Inter Miami
24 59 - 44 +15 44
3
Los Angeles FC
25 40 - 24 +16 40
3
New England Revolution
24 39 - 30 +9 40
4
Chicago Fire
23 44 - 33 +11 39
4
FC Dallas
24 47 - 41 +6 40
5
Charlotte
24 42 - 33 +9 39
5
San Jose Earthquakes
24 43 - 36 +7 38
6
Orlando City SC
24 41 - 56 -15 31
6
St. Louis City
24 38 - 33 +5 38
7
Colorado Rapids
24 32 - 32 0 32
7
FC Cincinnati
23 49 - 56 -7 31
8
Philadelphia Union
24 41 - 39 +2 30
8
Portland Timbers
24 46 - 45 +1 32
9
New York City FC
24 37 - 33 +4 29
9
San Diego
24 42 - 37 +5 30
10
Real Salt Lake
23 37 - 37 0 29
10
Toronto FC
24 38 - 43 -5 29
11
D.C. United
23 30 - 37 -7 28
11
Minnesota United FC
24 35 - 39 -4 29
12
Los Angeles Galaxy
25 30 - 39 -9 29
12
New York Red Bulls
24 32 - 48 -16 27
13
Columbus Crew
24 35 - 41 -6 23
13
Seattle Sounders FC
22 24 - 29 -5 27
14
Atlanta United FC
24 29 - 43 -14 22
14
Austin
24 30 - 43 -13 26
15
CF Montreal
24 31 - 50 -19 21
15
Sporting Kansas City
23 23 - 58 -35 15
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

11Trận đấu9
9Ghi được9
17Thủng lưới21
0.82Bàn thắng mỗi trận1
3Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn5
4Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu