Sarıyer
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Pendikspor

Sarıyer vs Pendikspor

Tỷ số chung cuộc: Sarıyer 2-0 Pendikspor tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ, 1 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Sarıyer thắng 5, hòa 0, Pendikspor thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 5
Phong độ
LWWLD Sarıyer
WDLWD Pendikspor
  1. 12' Cebrail Karayel
  2. 13' Cebrail Karayel
  3. 14' Mesut Özdemir
  4. 45'+1 Marcos Silva
  5. HT0-0
  6. 49' Furkan Dogan
  7. 60' M. Susak Y. Sonmez
  8. 62' D. Davas H. E. Yesilyurt
  9. 62' T. Ergul A. Poko
  10. 62' F. Gedik B. Alici
  11. 66' E. Korkmazoglu 1-0
  12. 72' T. Ergul · B. Kor 2-0
  13. 73' J. Clarke-Harris Rogerio Thuram
  14. 86' Y. Sen E. Karaca
  15. 87' M. Thiam B. Kor
  16. 90' B. Gultekin M. Ozdemir
  17. 90' O. Cakiroglu H. Yesil
  18. 90' I. Manga B. Karadeniz
  19. FT2-0

Đội hình

Sarıyer Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bulent Bolukbasi
  1. 13I. Sehic 6.9
  2. 77C. Karayel 6.9
  3. 24K. Arslan 7.9
  4. 88C. Osmanpasa 7.9
  5. 5E. Korkmazoglu 8.2
  6. 8M. Silva 7.3
  7. 28H. E. Yesilyurt ▼ 62' 6.9
  8. 10E. Karaca ▼ 86' 6.9
  9. 53A. Poko ▼ 62' 6.6
  10. 7B. Alici ▼ 62' 6.5
  11. 9B. Kor ▼ 87' 7.3

Dự bị 10

  1. 1F. Akyuz
  2. 23U. Ergun
  3. 4E. Dikmen
  4. 17D. Davas ▲ 62' 6.3
  5. 14T. Ergul ▲ 62' 7.9
  6. 19Y. Sen ▲ 86' 6.9
  7. 41F. Gedik ▲ 62' 6.2
  8. 93M. Thiam ▲ 87'
  9. 11E. Karadag
  10. 99S. Dalo
Pendikspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Umut Eskikoy
  1. 97U. Yuvakuran 6.2
  2. 22K. Kalafat 6.3
  3. 5B. Sulungoz 6.3
  4. 4A. Ozkaya 7.0
  5. 66F. Dogan 6.2
  6. 41M. Ozdemir ▼ 90' 6.6
  7. 60B. Karadeniz ▼ 90' 7.2
  8. 14H. Yesil ▼ 90' 6.6
  9. 20Y. Sonmez ▼ 60' 6.6
  10. 17S. Abifade 6.3
  11. 34Rogerio Thuram ▼ 73' 5.7

Dự bị 10

  1. 30E. Koyuncu
  2. 6V. Soldo
  3. 2T. E. Ince
  4. 7E. Bassan
  5. 93B. Gultekin ▲ 90'
  6. 12G. Bitin
  7. 9J. Clarke-Harris ▲ 73' 6.3
  8. 50M. Susak ▲ 60' 6.3
  9. 61O. Cakiroglu ▲ 90'
  10. 27I. Manga ▲ 90'

Thống kê

021
311
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm11
3Trúng đích0
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn5
1Phạt góc3
0Việt vị2
10Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua1
511Chuyền bóng440
448Chuyền chính xác379
88%Chính xác chuyền86%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bursaspor
7 14 - 6 +8 16
2
Batman Petrolspor
7 14 - 11 +3 16
3
Iğdır FK
7 10 - 5 +5 15
4
Kayserispor
6 10 - 3 +7 13
5
Keçiörengücü
7 16 - 9 +7 12
6
Mardin 1969
7 9 - 4 +5 12
7
Sarıyer
7 9 - 8 +1 11
8
Bandırmaspor
7 12 - 4 +8 10
9
Muğlaspor
7 6 - 5 +1 10
10
Manisa F.K.
7 12 - 11 +1 9
11
Fatih Karagümrük S.K.
7 10 - 11 -1 9
12
Antalyaspor
7 11 - 13 -2 9
13
Pendikspor
7 9 - 12 -3 9
14
Bodrum FK
7 6 - 5 +1 7
15
Sivasspor
7 8 - 10 -2 7
16
Vanspor FK
7 8 - 14 -6 6
17
Esenler Erokspor
7 4 - 8 -4 5
18
Ümraniyespor
7 5 - 9 -4 3
19
İstanbulspor
6 6 - 15 -9 2
20
Boluspor
7 2 - 18 -16 1
Super Lig 1. Lig (Play Offs: Final) 1. Lig (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

7Trận đấu8
9Ghi được11
8Thủng lưới13
1.29Bàn thắng mỗi trận1.38
2Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu