Pendikspor
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Sarıyer

Pendikspor vs Sarıyer

Tỷ số chung cuộc: Pendikspor 2-0 Sarıyer tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Pendikspor thắng 2, hòa 0, Sarıyer thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 25
Phong độ
LWDLW Pendikspor
DLWWL Sarıyer
  1. 4' J. Clarke-Harris · F. Dogan 1-0
  2. 11' Furkan Dogan
  3. 19' D. Denic · Rogerio Thuram 2-0
  4. 45' Yiğit Fidan
  5. HT2-0
  6. 66' S. Kitsiou M. Wilks
  7. 66' A. Karademir F. Dogan
  8. 66' A. Kara A. Regattin
  9. 66' P. M. Dembele O. Berber
  10. 66' B. Kor E. Eze
  11. 66' O. Yilmaz E. Kulasin
  12. 78' Stelios Kitsiou
  13. 81' Caner Osmanpaşa
  14. 82' A. Ugur J. Clarke-Harris
  15. 83' F. Ozer C. Osmanpasa
  16. 84' Ahmet Karademir
  17. 86' Deniz Dilmen
  18. 87' Adnan Uğur
  19. 88' Thuram
  20. 90' Marcos Silva
  21. 90'+3 E. Pekdemir D. Denic
  22. FT2-0

Đội hình

Pendikspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sinan Kaloglu
  1. 1D. Dilmen
  2. 66F. Dogan▼ 66'
  3. 88Y. Fidan
  4. 4V. Soldo
  5. 6Sequeira
  6. 41M. Ozdemir
  7. 10M. Wilks▼ 66'
  8. 60B. Karadeniz
  9. 8D. Denic▼ 90'
  10. 34Rogerio Thuram
  11. 9J. Clarke-Harris▼ 82'

Dự bị 10

  1. 30E. Koyuncu
  2. 97U. Yuvakuran
  3. 70S. Kitsiou▲ 66'
  4. 81T. Tekdal
  5. 77A. Ugur▲ 82'
  6. 20E. Safin
  7. 18H. Akman
  8. 5B. Sulungoz
  9. 17A. Karademir▲ 66'
  10. 28E. Pekdemir▲ 90'
Sarıyer Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Servet Cetin
  1. 97F. Akyuz
  2. 13O. Berber▼ 66'
  3. 14M. Mert
  4. 20C. Osmanpasa▼ 83'
  5. 5E. Korkmazoglu
  6. 88M. Silva
  7. 27E. Kulasin▼ 66'
  8. 53A. Poko
  9. 7A. Regattin▼ 66'
  10. 70M. Camara
  11. 90E. Eze▼ 66'

Dự bị 10

  1. 23M. Bayram
  2. 35A. Kara▲ 66'
  3. 4F. Ozer▲ 83'
  4. 9P. M. Dembele▲ 66'
  5. 91B. Kor▲ 66'
  6. 22O. Yilmaz▲ 66'
  7. 6H. Traore
  8. 48O. Sol
  9. 17B. Aydogmus
  10. 24A. E. Oguz

Thống kê

072
220
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm8
4Trúng đích1
6Chệch đích4
4Bị chặn3
2Phạt góc2
3Việt vị2
17Phạm lỗi9
7Thẻ vàng2
1Cứu thua2
565Chuyền bóng415
88%Chính xác chuyền86%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Erzurumspor FK
38 82 - 27 +55 81
2
Amed
38 81 - 42 +39 74
3
Esenler Erokspor
38 81 - 35 +46 74
4
Çorum FK
38 63 - 39 +24 71
5
Bodrum FK
38 71 - 39 +32 64
6
Pendikspor
38 58 - 33 +25 63
7
Keçiörengücü
38 73 - 43 +30 60
8
Bandırmaspor
38 47 - 34 +13 60
9
Manisa F.K.
38 57 - 56 +1 55
10
Sivasspor
38 47 - 43 +4 53
11
İstanbulspor
38 57 - 55 +2 52
12
Sarıyer
38 44 - 44 0 52
13
Iğdır FK
38 52 - 54 -2 50
14
Vanspor FK
38 52 - 47 +5 49
15
Boluspor
38 61 - 57 +4 48
16
Ümraniyespor
38 47 - 51 -4 46
17
Serik Spor
38 44 - 75 -31 39
18
Sakaryaspor
38 45 - 72 -27 34
19
Hatayspor
38 33 - 102 -69 14
20
Adana Demirspor
38 22 - 169 -147 -57
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu40
65Ghi được46
46Thủng lưới50
1.55Bàn thắng mỗi trận1.15
17Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu