Getafe CF
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
CA Osasuna

Getafe CF vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-1 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 3, hòa 1, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
LDWWL CA Osasuna
  1. 21' B. Yıldırım · Álex Sola 1-0
  2. 34' Lucas Torró
  3. 42' Djené
  4. 43' Bertuğ Özgür Yıldırım
  5. HT1-0
  6. 46' Borja Mayoral B. Yıldırım
  7. 46' Juan Iglesias D. Dakonam
  8. 53' Flavien Boyomo
  9. 58' Moncayola Lucas Torró
  10. 58' Raúl García Rubén García
  11. 60' 1-1 A. Budimir · Bryan Zaragoza
  12. 74' Á. Rodríguez C. Uche
  13. 74' Alberto Risco Álex Sola
  14. 75' Jon Moncayola
  15. 79' Rubén Peña Aimar Oroz
  16. 79' Moi Gómez Bryan Zaragoza
  17. 83' N. Aberdin Juan Berrocal
  18. 87' Alejandro Catena
  19. FT1-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.5
  2. 2D. Dakonam ▼ 46' 6.5
  3. 4Juan Berrocal ▼ 83' 6.9
  4. 15O. Alderete 7.2
  5. 16Diego Rico 6.3
  6. 17Carles Pérez 6.3
  7. 8M. Arambarri 6.7
  8. 5Luis Milla 7.0
  9. 7Álex Sola ▼ 74' 6.5
  10. 10B. Yıldırım ▼ 46' 6.9
  11. 6C. Uche ▼ 74' 6.7

Dự bị 12

  1. 9Borja Mayoral ▲ 46' 6.7
  2. 21Juan Iglesias ▲ 46' 6.7
  3. 18Á. Rodríguez ▲ 74' 6.9
  4. 26Alberto Risco ▲ 74' 6.3
  5. 27N. Aberdin ▲ 83' 6.3
  6. 11Carles Aleñá
  7. 29Coba
  8. 20Yellu Santiago
  9. 19P. González
  10. 22Domingos Duarte
  11. 1J. Letáček
  12. 34David Argüelles
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 7.0
  2. 12Jesús Areso 6.6
  3. 24Catena 7.2
  4. 22E. Boyomo 7.5
  5. 23Abel Bretones 6.9
  6. 8Pablo Ibáñez 6.9
  7. 6Lucas Torró ▼ 58' 6.3
  8. 10Aimar Oroz ▼ 79' 6.2
  9. 14Rubén García ▼ 58' 6.9
  10. 17A. Budimir 7.2
  11. 19Bryan Zaragoza ▼ 79' 7.2

Dự bị 12

  1. 7Moncayola ▲ 58' 6.7
  2. 9Raúl García ▲ 58' 6.3
  3. 15Rubén Peña ▲ 79' 6.6
  4. 16Moi Gómez ▲ 79' 6.3
  5. 3Juan Cruz
  6. 5Jorge Herrando
  7. 27Iker Benito
  8. 20José Arnáiz
  9. 13Aitor Fernández
  10. 4Unai García
  11. 2Nacho Vidal
  12. 21Javi Martínez

Thống kê

024
240
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm6
3Trúng đích2
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
4Phạt góc2
5Việt vị0
17Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
1Cứu thua2
0.42Bàn thắng ngăn chặn0.42
223Chuyền bóng334
126Chuyền chính xác229
57%Chính xác chuyền69%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
41Ghi được67
49Thủng lưới67
0.84Bàn thắng mỗi trận1.37
16Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu