CA Osasuna
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Getafe CF

CA Osasuna vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 3-2 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 1, Getafe CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
LWWLL Getafe CF
  1. -5' Pablo Ibáñez Lumbreras
  2. -5' Juan Iglesias
  3. 9' Raúl García · Pablo Ibáñez Lumbreras 1-0
  4. 26' Raúl García
  5. 29' Moi Gómez
  6. 31' Iker Muñoz 2-0
  7. 39' Luis Milla
  8. HT2-0
  9. 46' José Ángel Carmona Gastón Álvarez
  10. 46' Jordi Martín Carles Aleñá
  11. 64' 2-1 Borja Mayoral · Enes Ünal
  12. 66' Darko Brašanac Pablo Ibáñez Lumbreras
  13. 66' Aimar Oroz Moi Gómez
  14. 68' 2-2 Nemanja Maksimović · Luis Milla
  15. 73' José Manuel Arnáiz Raúl García
  16. 73' Jesús Areso Rubén Peña
  17. 76' David García
  18. 80' Jesús Areso 3-2
  19. 86' Nemanja Maksimović
  20. 86' Lucas Torró Iker Muñoz
  21. 89' Juan Cruz
  22. 90'+5 José Ángel Carmona
  23. FT3-2

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera
  2. 5David García
  3. 24Alejandro Catena
  4. 3Juan Cruz
  5. 15Rubén Peña▼ 73'
  6. 19Pablo Ibáñez Lumbreras▼ 66'
  7. 34Iker Muñoz▼ 86'
  8. 16Moi Gómez▼ 66'
  9. 22Johan Mojica
  10. 23Raúl García▼ 73'
  11. 17Ante Budimir

Dự bị 12

  1. 10Aimar Oroz▲ 66'
  2. 8Darko Brašanac▲ 66'
  3. 12Jesús Areso▲ 73'
  4. 20José Manuel Arnáiz▲ 73'
  5. 6Lucas Torró▲ 86'
  6. 13Aitor Fernández
  7. 4Unai García
  8. 2Nacho Vidal
  9. 28Jorge Herrando
  10. 7Jon Moncayola
  11. 14Rubén García
  12. 11Kike Barja
Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria
  2. 2Djené
  3. 4Gastón Álvarez▼ 46'
  4. 15Omar Alderete
  5. 16Diego Rico
  6. 11Carles Aleñá▼ 46'
  7. 5Luis Milla
  8. 20Nemanja Maksimović
  9. 12Mason Greenwood
  10. 19Borja Mayoral
  11. 10Enes Ünal

Dự bị 10

  1. 18José Ángel Carmona▲ 46'
  2. 32Jordi Martín▲ 46'
  3. 40Djordjije Medenica
  4. 1Daniel Fuzato
  5. 23Stefan Mitrović
  6. 6Domingos Duarte
  7. 3Fabrizio Angileri
  8. 21Juan Iglesias
  9. 25Yellu Santiago
  10. 9Óscar Rodríguez

Thống kê

051
440
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm10
7Trúng đích7
5Chệch đích0
1Bị chặn3
1Phạt góc4
7Việt vị6
14Phạm lỗi16
5Thẻ vàng4
5Cứu thua4
274Chuyền bóng367
65%Chính xác chuyền72%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu48
65Ghi được70
71Thủng lưới64
1.3Bàn thắng mỗi trận1.46
14Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu