Getafe CF
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
CA Osasuna

Getafe CF vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 3-2 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 3, hòa 1, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
LDWWL CA Osasuna
  1. -5' Fabrizio Angileri
  2. 26' Domingos Duarte
  3. 36' Stefan Mitrović · Damián Suárez 1-0
  4. 38' Chimy Ávila
  5. 41' Juanmi Latasa
  6. 45' 1-1 Iker Munoz · Aimar Oroz
  7. HT1-1
  8. 51' José Ángel Carmona · Diego Rico 2-1
  9. 55' David Soria
  10. 57' 2-2 Ante Budimir11m
  11. 60' José Ángel Carmona
  12. 61' Carles Aleñá José Ángel Carmona
  13. 61' Óscar Rodríguez Jaime Mata
  14. 61' Mauro Arambarri Domingos Duarte
  15. 68' José Manuel Arnáiz Kike Barja
  16. 69' Rubén García Chimy Ávila
  17. 77' Mason Greenwood Juanmi Latasa
  18. 79' Raúl García Ante Budimir
  19. 79' Pablo Ibáñez Lumbreras Aimar Oroz
  20. 86' Nemanja Maksimović · Carles Aleñá 3-2
  21. 88' Iker Munoz
  22. 88' Gastón Álvarez Diego Rico
  23. 88' Jesús Areso Rubén Peña
  24. 90'+3 Stefan Mitrović
  25. 90' Djené
  26. FT3-2

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.3
  2. 22Damián Suárez 7.0
  3. 6Domingos Duarte ▼ 61' 6.3
  4. 23Stefan Mitrović 6.9
  5. 16Diego Rico ▼ 88' 7.3
  6. 18José Ángel Carmona ▼ 61' 7.0
  7. 2Djené 6.7
  8. 20Nemanja Maksimović 7.5
  9. 7Jaime Mata ▼ 61' 6.7
  10. 19Borja Mayoral 6.9
  11. 14Juanmi Latasa ▼ 77' 6.6

Dự bị 10

  1. 8Mauro Arambarri ▲ 61' 6.3
  2. 11Carles Aleñá ▲ 61' 7.2
  3. 9Óscar Rodríguez ▲ 61' 6.9
  4. 12Mason Greenwood ▲ 77' 6.3
  5. 4Gastón Álvarez ▲ 88' 6.7
  6. 1Daniel Fuzato
  7. 15Omar Alderete
  8. 3Fabrizio Angileri
  9. 21Juan Iglesias
  10. 17Anthony Lozano
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.3
  2. 15Rubén Peña ▼ 88' 6.3
  3. 5David García 6.3
  4. 28Jorge Herrando 6.2
  5. 3Juan Cruz 6.3
  6. 10Aimar Oroz ▼ 79' 7.3
  7. 34Iker Munoz 7.6
  8. 16Moi Gómez 6.7
  9. 9Chimy Ávila ▼ 69' 6.6
  10. 17Ante Budimir ▼ 79' 7.9
  11. 11Kike Barja ▼ 68' 6.9

Dự bị 9

  1. 20José Manuel Arnáiz ▲ 68' 6.3
  2. 14Rubén García ▲ 79' 6.2
  3. 19Pablo Ibáñez Lumbreras ▲ 79' 6.7
  4. 23Raúl García ▲ 79' 6.9
  5. 12Jesús Areso ▲ 88' 6.5
  6. 13Aitor Fernández
  7. 22Johan Mojica
  8. 2Nacho Vidal
  9. 6Lucas Torró

Thống kê

166
320
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm8
6Trúng đích3
2Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
6Phạt góc3
0Việt vị7
15Phạm lỗi11
6Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
351Chuyền bóng441
236Chuyền chính xác326
67%Chính xác chuyền74%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu50
70Ghi được65
64Thủng lưới71
1.46Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu