Celtic F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Dundee F.C.

Celtic F.C. vs Dundee F.C.

Tỷ số chung cuộc: Celtic F.C. 1-0 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Celtic F.C. thắng 8, hòa 1, Dundee F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 15
Sân vận động
Celtic Park, Glasgow
Phong độ
WLWWW Celtic F.C.
LWLDL Dundee F.C.
  1. 11' D. Maeda 1-0
  2. 40' R. Astley C. Robertson
  3. 44' K. Tierney M. Saracchi
  4. HT1-0
  5. 58' S. Tounekti Yang Hyun-Jun
  6. 58' B. Koumetio C. Congreve
  7. 58' A. Hay S. Murray
  8. 58' C. Jones Y. Dhanda
  9. 74' T. Yogane J. Westley
  10. 80' Luke McCowan
  11. 81' B. Nygren L. McCowan
  12. 81' P. Bernardo R. Hatate
  13. 81' A. Ralston C. Donovan
  14. 83' Callum McGregor
  15. 90'+1 Benjamin Nygren
  16. FT1-0

Đội hình

Celtic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Brendan Rodgers
  1. 1K. Schmeichel
  2. 51C. Donovan▼ 81'
  3. 6A. Trusty
  4. 5L. Scales
  5. 36M. Saracchi▼ 44'
  6. 27A. Engels
  7. 42C. McGregor
  8. 41R. Hatate▼ 81'
  9. 14L. McCowan▼ 81'
  10. 38D. Maeda
  11. 13Yang Hyun-Jun▼ 58'

Dự bị 9

  1. 12V. Sinisalo
  2. 8B. Nygren▲ 81'
  3. 10M. Balikwisha
  4. 23S. Tounekti▲ 58'
  5. 24J. Kenny
  6. 28P. Bernardo▲ 81'
  7. 47D. Murray
  8. 56A. Ralston▲ 81'
  9. 63K. Tierney▲ 44'
Dundee F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Steven Pressley
  1. 1J. McCracken
  2. 7D. Wright
  3. 22L. Graham
  4. 3C. Robertson▼ 40'
  5. 12I. Samuels
  6. 20C. Congreve▼ 58'
  7. 21Y. Dhanda▼ 58'
  8. 48E. Hamilton
  9. 19J. Westley▼ 74'
  10. 10F. Robertson
  11. 15S. Murray▼ 58'

Dự bị 9

  1. 13K. O'Hara
  2. 2E. Ingram
  3. 4R. Astley▲ 40'
  4. 5B. Koumetio▲ 58'
  5. 8P. Digby
  6. 9E. Acquah
  7. 11A. Hay▲ 58'
  8. 17T. Yogane▲ 74'
  9. 28C. Jones▲ 58'

Thống kê

036
000
71%Kiểm soát bóng29%
17Dứt điểm4
6Trúng đích3
7Chệch đích1
4Bị chặn0
6Phạt góc0
4Việt vị4
13Phạm lỗi4
3Thẻ vàng0
3Cứu thua5
687Chuyền bóng283
93%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

58Trận đấu43
109Ghi được52
71Thủng lưới64
1.88Bàn thắng mỗi trận1.21
19Giữ sạch lưới9
40Trên 2.5 bàn24
58Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu