Górnik Zabrze
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Raków Częstochowa

Górnik Zabrze vs Raków Częstochowa

Tỷ số chung cuộc: Górnik Zabrze 3-1 Raków Częstochowa tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Górnik Zabrze thắng 7, hòa 1, Raków Częstochowa thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 25
Sân vận động
Stadion im. Ernesta Pohla, Zabrze
Phong độ
LLLWW Górnik Zabrze
DLLLL Raków Częstochowa
  1. 23' L. Sadilek 1-0
  2. 43' L. Ambros · E. Janza 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' O. Zmrzly Y. Ikia Dimi
  5. 46' K. Struski M. Bulat
  6. 46' J. C. Silva Adriano
  7. 46' J. Brunes L. Rocha
  8. 46' P. Makuch I. Lopez
  9. 68' P. Bochniewicz Josema
  10. 72' P. Dawidowicz B. Racovitan
  11. 79' 2-1 M. Ameyaw · K. Struski
  12. 88' L. Sadilek · M. Khlan 3-1
  13. 90'+2 Lukas Podolski
  14. 90' L. Podolski M. Khlan
  15. 90' M. Sauer S. Liseth
  16. 90'+1 B. Donio P. Hellebrand
  17. FT3-1

Đội hình

Górnik Zabrze Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Michal Gasparik
  1. 1M. Lubik
  2. 16P. Olkowski
  3. 26R. Janicki
  4. 20Josema▼ 68'
  5. 64E. Janza
  6. 13L. Sadilek
  7. 8P. Hellebrand▼ 90'
  8. 18L. Ambros
  9. 7Y. Ikia Dimi▼ 46'
  10. 23S. Liseth▼ 90'
  11. 33M. Khlan▼ 90'

Dự bị 12

  1. 99T. Loska
  2. 10L. Podolski▲ 90'
  3. 4P. Bochniewicz▲ 68'
  4. 14J. Kubicki
  5. 67O. Zmrzly▲ 46'
  6. 11B. Domingues
  7. 21M. Sauer▲ 90'
  8. 28B. Donio▲ 90'
  9. 36M. Rakoczy
  10. 5K. Szczesniak
  11. 17K. Lukoszek
  12. 77B. Rupanov
Raków Częstochowa Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Lukasz Tomczyk
  1. 48O. Zych
  2. 24Z. Arsenic
  3. 25B. Racovitan▼ 72'
  4. 4S. Svarnas
  5. 19M. Ameyaw
  6. 5M. Bulat▼ 46'
  7. 6O. Repka
  8. 11Adriano▼ 46'
  9. 80L. Diaby-Fadiga
  10. 10I. Lopez▼ 46'
  11. 17L. Rocha▼ 46'

Dự bị 12

  1. 1K. Trelowski
  2. 29W. Zolneczko
  3. 27P. Dawidowicz▲ 72'
  4. 23K. Struski▲ 46'
  5. 44B. Mircetic
  6. 22O. Abraham
  7. 39I. Brusberg
  8. 20J. C. Silva▲ 46'
  9. 18J. Brunes▲ 46'
  10. 9P. Makuch▲ 46'
  11. 2A. Mosor
  12. 35M. Ilenic

Thống kê

104
700
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm15
6Trúng đích3
4Chệch đích7
3Bị chặn5
4Phạt góc7
12Phạm lỗi10
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
341Chuyền bóng436
75%Chính xác chuyền86%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 62 - 45 +17 60
2
Górnik Zabrze
34 50 - 38 +12 56
3
Jagiellonia
34 56 - 41 +15 56
4
Raków Częstochowa
34 51 - 40 +11 55
5
GKS Katowice
34 51 - 45 +6 50
6
Legia Warszawa
34 42 - 37 +5 49
7
Zaglebie Lubin
34 45 - 38 +7 48
8
Wisla Plock
34 34 - 38 -4 46
9
Pogon Szczecin
34 47 - 49 -2 45
10
Radomiak Radom
34 52 - 53 -1 44
11
Korona Kielce
34 40 - 40 0 43
12
Motor Lublin
34 46 - 53 -7 43
13
KS Cracovia
34 39 - 42 -3 42
14
Widzew Łódź
34 41 - 41 0 42
15
Piast Gliwice
34 42 - 46 -4 41
16
Lechia Gdańsk
34 62 - 65 -3 38
17
Arka Gdynia
34 34 - 61 -27 36
18
Nieciecza
34 43 - 65 -22 34
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu64
70Ghi được107
48Thủng lưới70
1.52Bàn thắng mỗi trận1.67
15Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn34
37Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu