Raków Częstochowa vs Górnik Zabrze
Tỷ số chung cuộc: Raków Częstochowa 0-1 Górnik Zabrze tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 15 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Raków Częstochowa thắng 1, hòa 1, Górnik Zabrze thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 8
- Phong độ
- DLLLL Raków Częstochowa
- LLLWW Górnik Zabrze
- 14' 0-1 O. Sow · J. Kubicki
- HT0-1
- 46' ▲ Adriano ▼ T. Pienko
- 46' ▲ M. Ameyaw ▼ J. Silva
- 46' ▲ I. Rondic ▼ B. Racovitan
- 55' Kryspin Szcześniak
- 67' Zoran Arsenić
- 68' ▲ P. Olkowski ▼ M. Kmet
- 68' ▲ Goh Young-Jun ▼ L. Ambros
- 71' Josema
- 71' ▲ R. Massimo ▼ O. Sow
- 72' ▲ P. Barath ▼ O. Repka
- 79' ▲ P. Makuch ▼ M. Bulat
- 86' Patrik Hellebrand
- 89' Sondre Liseth
- 90'+8 Maksymilian Pingot
- 90'+6 Gabriel Barbosa
- 90'+5 ▲ Gabriel Barbosa ▼ S. Liseth
- 90'+5 ▲ M. Pingot ▼ K. Szczesniak
- FT0-1
Đội hình
- 1K. Trelowski
- 25B. Racovitan▼ 46'
- 24Z. Arsenic
- 4S. Svarnas
- 7F. Tudor
- 6O. Repka▼ 72'
- 5M. Bulat▼ 79'
- 20J. Silva▼ 46'
- 8T. Pienko▼ 46'
- 18J. Brunes
- 10I. Lopez
Dự bị 12
- 39J. Madrzyk
- 48O. Zych
- 9P. Makuch▲ 79'
- 11Adriano▲ 46'
- 19M. Ameyaw▲ 46'
- 23K. Struski
- 44B. Mircetic
- 66A. Konstantopoulos
- 80L. Diaby-Fadiga
- 88P. Barath▲ 72'
- 97I. Seck
- 99I. Rondic▲ 46'
- 1M. Lubik
- 81M. Kmet▼ 68'
- 5K. Szczesniak▼ 90'
- 26R. Janicki
- 20Josema
- 64E. Janza
- 18L. Ambros▼ 68'
- 8P. Hellebrand
- 14J. Kubicki
- 30O. Sow▼ 71'
- 23S. Liseth▼ 90'
Dự bị 11
- 92P. Pietryga
- 99T. Loska
- 9Gabriel Barbosa▲ 90'
- 15R. Massimo▲ 71'
- 16P. Olkowski▲ 68'
- 17K. Lukoszek
- 19N. Dziegielewski
- 28B. Donio
- 33M. Khlan
- 55M. Pingot▲ 90'
- 79Goh Young-Jun▲ 68'
Thống kê
01⚑3
⚑660
67%Kiểm soát bóng33%
9Dứt điểm16
1Trúng đích7
4Chệch đích2
4Bị chặn7
3Phạt góc6
2Việt vị0
7Phạm lỗi16
1Thẻ vàng6
6Cứu thua1
611Chuyền bóng293
86%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 45 | +17 | 60 | |
| 2 | 34 | 50 - 38 | +12 | 56 | |
| 3 | 34 | 56 - 41 | +15 | 56 | |
| 4 | 34 | 51 - 40 | +11 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 45 | +6 | 50 | |
| 6 | 34 | 42 - 37 | +5 | 49 | |
| 7 | 34 | 45 - 38 | +7 | 48 | |
| 8 | 34 | 34 - 38 | -4 | 46 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 10 | 34 | 52 - 53 | -1 | 44 | |
| 11 | 34 | 40 - 40 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 46 - 53 | -7 | 43 | |
| 13 | 34 | 39 - 42 | -3 | 42 | |
| 14 | 34 | 41 - 41 | 0 | 42 | |
| 15 | 34 | 42 - 46 | -4 | 41 | |
| 16 | 34 | 62 - 65 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 34 - 61 | -27 | 36 | |
| 18 | 34 | 43 - 65 | -22 | 34 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
64Trận đấu46
107Ghi được70
70Thủng lưới48
1.67Bàn thắng mỗi trận1.52
21Giữ sạch lưới15
34Trên 2.5 bàn22
60Hiệp hai37