Šiauliai vs FK Žalgiris
Tỷ số chung cuộc: Šiauliai 2-2 FK Žalgiris tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 11 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Šiauliai thắng 1, hòa 2, FK Žalgiris thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 24
- Phong độ
- WLLLL Šiauliai
- LLWLW FK Žalgiris
- 10' 0-1 K. Lukasevic · B. Tavares
- 25' M. Djokic · K. Zebrauskas 1-1
- HT1-1
- 51' E. Jankauskas · M. Djokic 2-1
- 54' E. Ofori
- 56' E. Jankauskas
- 78' ▲ K. Hadji ▼ L. Antal
- 78' ▲ K. Bicka ▼ K. Lukasevic
- 78' ▲ N. Mihajlovic ▼ J. Moutachy
- 81' ▲ D. Dovydaitis ▼ M. Djokic
- 90'+6 ▲ M. Dapkus ▼ N. Stankevicius
- 90'+6 ▲ D. Kubilinskas ▼ D. Romanovskij
- 90'+6 ▲ N. Komissarov ▼ Benny Silva
- 90'+1 ▲ N. Garbaliauskas ▼ E. Jankauskas
- 90' 2-2 L. Dumancic · N. Mihajlovic
- FT2-2
Đội hình
- 61G. Baliutavicius
- 31G. Micevicius
- 21M. Mandic
- 33N. Stankevicius ▼ 90'
- 3V. Gaspuitis
- 2S. Sadzoute
- 13D. Romanovskij ▼ 90'
- 23Benny Silva ▼ 90'
- 14K. Zebrauskas
- 17E. Jankauskas ▼ 90'
- 97M. Djokic ▼ 81'
Dự bị 11
- 1L. Paukste
- 99I. Aleksandravicius
- 4M. Dapkus ▲ 90'
- 6G. Jaseliunas
- 7J. Petravicius
- 8D. Kubilinskas ▲ 90'
- 9A. Klimavicius
- 10N. Komissarov ▲ 90'
- 29D. Dovydaitis ▲ 81'
- 30U. Vaitiekaitis
- 83N. Garbaliauskas ▲ 90'
- 1C. Olses
- 45J. Moutachy ▼ 78'
- 4N. Abiam
- 6L. Dumancic
- 49B. Tavares
- 15E. Ofori
- 17G. Matulevicius
- 77Y. Kendysh
- 22O. Verbickas
- 80L. Antal ▼ 78'
- 42K. Lukasevic ▼ 78'
Dự bị 11
- 96A. Tordai
- 5T. Basila
- 7K. Hadji ▲ 78'
- 8D. Salcinovic
- 9G. Jarusevicius
- 14M. Setkus
- 19M. Youla
- 23M. Chol
- 29K. Bicka ▲ 78'
- 32V. Radenovic
- 71N. Mihajlovic ▲ 78'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 26 | +41 | 75 | |
| 2 | 36 | 56 - 43 | +13 | 67 | |
| 3 | 36 | 54 - 41 | +13 | 62 | |
| 4 | 36 | 48 - 36 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 59 - 53 | +6 | 52 | |
| 6 | 36 | 56 - 49 | +7 | 49 | |
| 7 | 36 | 37 - 45 | -8 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 36 | +2 | 42 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 26 | |
| 10 | 36 | 27 - 76 | -49 | 18 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu50
73Ghi được89
68Thủng lưới56
1.55Bàn thắng mỗi trận1.78
11Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai48