Šiauliai vs FK Žalgiris
Tỷ số chung cuộc: Šiauliai 0-3 FK Žalgiris tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 5 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Šiauliai thắng 1, hòa 2, FK Žalgiris thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 21
- Phong độ
- WLLLL Šiauliai
- LLWLW FK Žalgiris
- HT0-0
- 47' 0-1 L. Vukovicphản lưới
- 57' 0-2 N. Petkovic
- 60' ▲ P. Pranckus ▼ A. Novikovas
- 60' ▲ Benny Silva ▼ K. Zebrauskas
- 63' 0-3 M. Capan
- 75' ▲ D. Jarasius ▼ G. Micevicius
- 75' ▲ D. Dovydaitis ▼ A. Baftalovskyi
- 75' ▲ O. Verbickas ▼ Y. Kendysh
- 81' ▲ L. Antal ▼ N. Petkovic
- 81' ▲ G. Jarusevicius ▼ B. Teixeira
- 81' ▲ I. Lytvynenko ▼ S. Bilenkyi
- 85' ▲ K. Kersys ▼ N. Stankevicius
- 85' ▲ S. Mamatsashvili ▼ P. Golubickas
- FT0-3
Đội hình
- 61G. Baliutavicius
- 32G. Micevicius▼ 75'
- 4M. Dapkus
- 2N. Stankevicius▼ 85'
- 33L. Vukovic
- 14K. Zebrauskas▼ 60'
- 24D. Naah
- 11A. Novikovas▼ 60'
- 13D. Romanovskij
- 8A. Baftalovskyi▼ 75'
- 19D. Ikaunieks
Dự bị 10
- 1V. Sivickas
- 12P. Linkevicius
- 5K. Kersys▲ 85'
- 22P. Pranckus▲ 60'
- 23Benny Silva▲ 60'
- 27D. Jarasius▲ 75'
- 29D. Dovydaitis▲ 75'
- 30U. Vaitiekaitis
- 45B. Leipus
- 50E. Bierontas
- 12V. Sarkauskas
- 4D. Koy Lupano
- 6M. Capan
- 10P. Golubickas▼ 85'
- 11N. Petkovic▼ 81'
- 15P. Bosancic
- 18D. Sesplaukis
- 19S. Bilenkyi▼ 81'
- 21D. Franke
- 70B. Teixeira▼ 81'
- 77Y. Kendysh▼ 75'
Dự bị 10
- 1C. Olses
- 5G. Turda
- 7N. Mihajlovic
- 8L. Antal▲ 81'
- 9G. Jarusevicius▲ 81'
- 14M. Setkus
- 22O. Verbickas▲ 75'
- 23S. Mamatsashvili▲ 85'
- 29K. Bicka
- 20I. Lytvynenko▲ 81'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 37 - 19 | +18 | 48 | |
| 2 | 23 | 41 - 16 | +25 | 39 | |
| 3 | 26 | 37 - 34 | +3 | 39 | |
| 4 | 26 | 29 - 25 | +4 | 38 | |
| 5 | 26 | 36 - 33 | +3 | 38 | |
| 6 | 24 | 37 - 29 | +8 | 37 | |
| 7 | 26 | 26 - 41 | -15 | 29 | |
| 8 | 26 | 29 - 44 | -15 | 24 | |
| 9 | 26 | 24 - 55 | -31 | 16 | |
| 10 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
So sánh
10Trận đấu13
6Ghi được28
23Thủng lưới24
0.6Bàn thắng mỗi trận2.15
1Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn10
3Hiệp hai21