Super Nova vs FK Auda
Tỷ số chung cuộc: Super Nova 1-1 FK Auda tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Super Nova thắng 0, hòa 2, FK Auda thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Regular season · Vòng 12
- Phong độ
- LLDDW Super Nova
- WWDDW FK Auda
- 18' M. Dione
- 19' K. Skadmanis
- 45' K. Cudars · A. Gueye 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ R. Sitjakovs ▼ K. Skadmanis
- 46' ▲ J. Minins ▼ A. Glaudans
- 55' ▲ S. Jeudi ▼ M. Kane
- 59' K. Nguena
- 62' ▲ K. Wassom ▼ Rafael Pontelo
- 62' ▲ T. Hrvoj ▼ A. Ogunji
- 78' ▲ D. Sula ▼ A. Gueye
- 82' D. Vejkrigers
- 82' ▲ M. Tihonovics ▼ D. Vejkrigers
- 83' ▲ I. Kone ▼ M. Clemente
- 83' ▲ R. Kragliks ▼ E. Monteiro
- 88' 1-1 K. Nguena11m
- FT1-1
Đội hình
- 91F. Orols
- 25M. Oss
- 2K. Augusts
- 40M. Dione
- 6D. Vejkrigers▼ 82'
- 18H. Kante
- 19K. Cudars
- 22K. Skadmanis▼ 46'
- 14R. Nakamura
- 7A. Gueye▼ 78'
- 27A. Glaudans▼ 46'
Dự bị 9
- 95M. Tihonovics▲ 82'
- 92R. Deruzinskis
- 4A. Deklavs
- 21R. Zengis
- 24R. Sitjakovs▲ 46'
- 17D. Sula▲ 78'
- 90D. Veisbuks
- 97J. Minins▲ 46'
- 50K. Klavins
- 1R. Matrevics
- 27E. Birka
- 45Rafael Pontelo▼ 62'
- 36M. Kane▼ 55'
- 14R. Varslavans
- 11A. Ogunniyi
- 21D. Melniks
- 8K. Nguena
- 22A. Ogunji▼ 62'
- 7M. Clemente▼ 83'
- 9E. Monteiro▼ 83'
Dự bị 9
- 12R. Ozols
- 33J. Novikovs
- 79I. Kone▲ 83'
- 10A. Traore
- 4K. Wassom▲ 62'
- 6R. Kragliks▲ 83'
- 2T. Hrvoj▲ 62'
- 99S. Jeudi▲ 55'
- 71O. Rubenis
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 85 - 26 | +59 | 88 | |
| 2 | 36 | 100 - 39 | +61 | 87 | |
| 3 | 36 | 59 - 55 | +4 | 61 | |
| 4 | 36 | 52 - 62 | -10 | 48 | |
| 5 | 36 | 44 - 49 | -5 | 45 | |
| 6 | 36 | 39 - 46 | -7 | 38 | |
| 7 | 36 | 39 - 63 | -24 | 36 | |
| 8 | 36 | 44 - 56 | -12 | 32 | |
| 9 | 36 | 33 - 64 | -31 | 32 | |
| 10 | 36 | 39 - 74 | -35 | 31 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Virsliga (Relegation) Nakotnes liga
So sánh
42Trận đấu46
53Ghi được58
70Thủng lưới58
1.26Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai35