Grobiņa vs FK Auda
Tỷ số chung cuộc: Grobiņa 1-1 FK Auda tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grobiņa thắng 1, hòa 2, FK Auda thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadions Daugava, Liepāja
- Phong độ
- LLLWL Grobiņa
- WWDDW FK Auda
- 15' D. Dobrecovs
- 18' D. Druzinins
- HT0-0
- 60' 0-1 Matheus Clemente · M. Diagne
- 64' ▲ M. Kruglaužs ▼ Rūdolfs Meļķis
- 68' A. Rozgoniuc
- 68' ▲ E. Mané ▼ O. Rubenis
- 69' ▲ A. Ogunniyi ▼ M. Diagne
- 69' ▲ D. Meļņiks ▼ Lucas Ramos
- 70' B. Tavares
- 77' ▲ P. Diouf Ndiaye Doudou ▼ D. Halata
- 77' ▲ R. Untulis ▼ K. Čudars
- 79' ▲ V. Stepanovs ▼ Matheus Clemente
- 83' ▲ K. Rupeiks ▼ D. Dobrecovs
- 83' ▲ Y. Hanada ▼ M. Fjodorovs
- 87' P. Diouf Ndiaye Doudou · A. Krušatins 1-1
- 89' K. Mikulskis
- 90'+3 M. Kruglauzs
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Malysh
- 4A. Rozgoniuc
- 19A. Krušatins
- 16K. Čudars ▼ 77'
- 9Roberts Meļķis ▼ 64'
- 23M. Fjodorovs ▼ 83'
- 3D. Družiņins
- 18K. Mikuļskis
- 12Rūdolfs Meļķis ▼ 64'
- 10D. Dobrecovs ▼ 83'
- 21D. Halata ▼ 77'
Dự bị 9
- 20M. Kruglaužs ▲ 64'
- 24P. Diouf Ndiaye Doudou ▲ 77'
- 5R. Untulis ▲ 77'
- 14K. Rupeiks ▲ 83'
- 6Y. Hanada ▲ 83'
- 32Ņ. Pinčuks
- 13R. Džeriņš
- 15R. Pirktiņš
- 31G. Šukste
- 1R. Stūriņš
- 26V. Isajevs
- 23I. Korotkovs
- 22W. Paugain
- 14A. Saveļjevs
- 7Matheus Clemente ▼ 79'
- 16Lucas Ramos ▼ 69'
- 71O. Rubenis ▼ 68'
- 49Bruno Tavares
- 9M. Diagne ▼ 69'
- 10Reginaldo Ramires
Dự bị 9
- 17E. Mané ▲ 68'
- 11A. Ogunniyi ▲ 69'
- 21D. Meļņiks ▲ 69'
- 8V. Stepanovs ▲ 79'
- 4B. Diawara
- 12K. Zviedris
- 5I. Minkevičs
- 19A. Krancmanis
- 70M. Gaye
Thống kê
05
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 103 - 25 | +78 | 90 | |
| 2 | 36 | 99 - 23 | +76 | 87 | |
| 3 | 36 | 75 - 39 | +36 | 64 | |
| 4 | 36 | 63 - 34 | +29 | 60 | |
| 5 | 36 | 43 - 60 | -17 | 42 | |
| 6 | 36 | 37 - 56 | -19 | 39 | |
| 7 | 36 | 34 - 76 | -42 | 36 | |
| 8 | 36 | 38 - 81 | -43 | 35 | |
| 9 | 36 | 34 - 78 | -44 | 29 | |
| 10 | 36 | 28 - 82 | -54 | 25 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu51
35Ghi được88
80Thủng lưới50
0.95Bàn thắng mỗi trận1.73
5Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn28
18Hiệp hai43