Parma Calcio 1913
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Cremonese

Parma Calcio 1913 vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 0-2 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 1, hòa 2, U.S. Cremonese thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WLLWW U.S. Cremonese
  1. HT0-0
  2. 46' T. Barbieri A. Zerbin
  3. 50' Tommaso Barbieri
  4. 54' 0-1 Y. Maleh
  5. 60' G. Oristanio O. Sorensen
  6. 60' H. Nicolussi Caviglia A. Circati
  7. 66' Jacob Ondrejka
  8. 67' M. Payero F. Bonazzoli
  9. 67' J. Vardy A. Sanabria
  10. 68' 0-2 J. Vandeputte · J. Vardy
  11. 73' N. Estevez M. Keita
  12. 73' N. Elphege J. Ondrejka
  13. 79' M. Thorsby J. Vandeputte
  14. 89' F. Folino M. Bianchetti
  15. 90'+3 Lautaro Valenti
  16. 90'+2 Mariano Troilo
  17. 90'+3 Giuseppe Pezzella
  18. 90'+1 Martín Payero
  19. FT0-2

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Carlos Cuesta
  1. 31Z. Suzuki
  2. 39A. Circati▼ 60'
  3. 37M. Troilo
  4. 5L. Valenti
  5. 27S. Britschgi
  6. 22O. Sorensen▼ 60'
  7. 16M. Keita▼ 73'
  8. 14E. Valeri
  9. 7G. Strefezza
  10. 9M. Pellegrino
  11. 17J. Ondrejka▼ 73'

Dự bị 10

  1. 40E. Corvi
  2. 66F. Rinaldi
  3. 8N. Estevez▲ 73'
  4. 21G. Oristanio▲ 60'
  5. 3A. Ndiaye
  6. 24C. Ordonez
  7. 63M. Mena
  8. 23N. Elphege▲ 73'
  9. 41H. Nicolussi Caviglia▲ 60'
  10. 29F. Carboni
U.S. Cremonese Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marco Giampaolo
  1. 1E. Audero
  2. 24F. Terracciano
  3. 15M. Bianchetti▼ 89'
  4. 5S. Luperto
  5. 3G. Pezzella
  6. 7A. Zerbin▼ 46'
  7. 33A. Grassi
  8. 29Y. Maleh
  9. 27J. Vandeputte▼ 79'
  10. 90F. Bonazzoli▼ 67'
  11. 99A. Sanabria▼ 67'

Dự bị 12

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 9M. Djuric
  4. 2M. Thorsby▲ 79'
  5. 77D. Okereke
  6. 32M. Payero▲ 67'
  7. 55F. Folino▲ 89'
  8. 10J. Vardy▲ 67'
  9. 23F. Ceccherini
  10. 4T. Barbieri▲ 46'
  11. 30M. Faye
  12. 22R. Floriani

Thống kê

033
130
52%Kiểm soát bóng48%
8Dứt điểm7
1Trúng đích4
4Chệch đích2
3Bị chặn1
3Phạt góc1
0Việt vị3
20Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
2Cứu thua1
398Chuyền bóng387
80%Chính xác chuyền82%
0.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu41
36Ghi được36
53Thủng lưới61
0.82Bàn thắng mỗi trận0.88
15Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu