U.S. Cremonese
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Parma Calcio 1913

U.S. Cremonese vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 0-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 2, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Phong độ
WLLWW U.S. Cremonese
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 16' A. Grassi M. Collocolo
  2. HT0-0
  3. 46' F. Ceccherini M. Bianchetti
  4. 57' R. Floriani J. Vandeputte
  5. 66' Giuseppe Pezzella
  6. 68' G. Oristanio M. Pellegrino
  7. 76' D. Johnsen A. Zerbin
  8. 76' F. Moumbagna A. Sanabria
  9. 84' M. Lovik P. Almqvist
  10. 84' C. Ordonez A. Bernabe
  11. 88' M. Djuric P. Cutrone
  12. FT0-0

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Davide Nicola
  1. 1E. Audero
  2. 24F. Terracciano
  3. 6F. Baschirotto
  4. 15M. Bianchetti▼ 46'
  5. 7A. Zerbin▼ 76'
  6. 18M. Collocolo▼ 16'
  7. 38W. Bondo
  8. 27J. Vandeputte▼ 57'
  9. 3G. Pezzella
  10. 20F. Vazquez
  11. 99A. Sanabria▼ 76'

Dự bị 12

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 4T. Barbieri
  4. 11D. Johnsen▲ 76'
  5. 14F. Moumbagna▲ 76'
  6. 22R. Floriani▲ 57'
  7. 23F. Ceccherini▲ 46'
  8. 30M. Faye
  9. 33A. Grassi▲ 16'
  10. 48D. Lordkipanidze
  11. 55F. Folino
  12. 90F. Bonazzoli
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Cuesta García
  1. 31Z. Suzuki
  2. 15E. Del Prato
  3. 39A. Circati
  4. 3A. Ndiaye
  5. 11P. Almqvist▼ 84'
  6. 16M. Keita
  7. 10A. Bernabe▼ 84'
  8. 22O. Sorensen
  9. 14E. Valeri
  10. 32P. Cutrone▼ 88'
  11. 9M. Pellegrino▼ 68'

Dự bị 14

  1. 40E. Corvi
  2. 66F. Rinaldi
  3. 18M. Lovik▲ 84'
  4. 27S. Britschgi
  5. 37M. Troilo
  6. 63N. Trabucchi
  7. 8N. Estevez
  8. 24C. Ordonez▲ 84'
  9. 25B. Cremaschi
  10. 65E. Plicco
  11. 7A. Benedyczak
  12. 19T. Begic
  13. 21G. Oristanio▲ 68'
  14. 30M. Djuric▲ 88'

Thống kê

013
300
52%Kiểm soát bóng48%
3Dứt điểm15
1Trúng đích3
1Chệch đích6
1Bị chặn6
3Phạt góc3
6Việt vị0
16Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
3Cứu thua1
416Chuyền bóng377
82%Chính xác chuyền81%
0.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

41Trận đấu44
36Ghi được36
61Thủng lưới53
0.88Bàn thắng mỗi trận0.82
13Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu