Como 1907
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Genoa C.F.C.

Como 1907 vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Como 1907 1-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Como 1907 thắng 3, hòa 2, Genoa C.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Giuseppe Sinigaglia, Como
Phong độ
DDDWW Como 1907
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 34' Nico Paz
  2. HT0-0
  3. 46' Junior Messias L. Kassa
  4. 59' Gabriel Strefezza · P. Cutrone 1-0
  5. 67' A. Pinamonti H. Ahanor
  6. 67' Vítinha J. Ekhator
  7. 71' A. Fadera Gabriel Strefezza
  8. 71' A. Gabrielloni P. Cutrone
  9. 77' I. Van der Brempt J. Ikoné
  10. 80' Johan Vásquez
  11. 81' A. Zanoli M. Thorsby
  12. 88' I. Smolčić Álex Valle
  13. 88' Y. Engelhardt M. Caqueret
  14. 89' S. Sabelli B. Norton-Cuffy
  15. 90'+2 Ivan Smolčić
  16. FT1-0

Đội hình

Como 1907 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesc Fàbregas
  1. 30J. Butez
  2. 31M. Vojvoda
  3. 5E. Goldaniga
  4. 2M. Kempf
  5. 41Álex Valle▼ 88'
  6. 33L. da Cunha
  7. 80M. Caqueret▼ 88'
  8. 19J. Ikoné▼ 77'
  9. 79N. Paz
  10. 7Gabriel Strefezza▼ 71'
  11. 10P. Cutrone▼ 71'

Dự bị 13

  1. 16A. Fadera▲ 71'
  2. 9A. Gabrielloni▲ 71'
  3. 77I. Van der Brempt▲ 77'
  4. 28I. Smolčić▲ 88'
  5. 26Y. Engelhardt▲ 88'
  6. 90Iván Azón
  7. 25Pepe Reina
  8. 22M. Vigorito
  9. 27M. Braunöder
  10. 8D. Alli
  11. 15F. Jack
  12. 6A. Iovine
  13. 18Alberto Moreno
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Vieira
  1. 1N. Leali
  2. 15B. Norton-Cuffy▼ 89'
  3. 4K. De Winter
  4. 22J. Vásquez
  5. 3Aarón Martín
  6. 32M. Frendrup
  7. 2M. Thorsby▼ 81'
  8. 73P. Masini
  9. 53L. Kassa▼ 46'
  10. 69H. Ahanor▼ 67'
  11. 21J. Ekhator▼ 67'

Dự bị 12

  1. 10Junior Messias▲ 46'
  2. 19A. Pinamonti▲ 67'
  3. 9Vítinha▲ 67'
  4. 59A. Zanoli▲ 81'
  5. 20S. Sabelli▲ 89'
  6. 47M. Badelj
  7. 67M. Barbini
  8. 39D. Sommariva
  9. 13M. Bani
  10. 31B. Siegrist
  11. 86J. Nuredini
  12. 76L. Venturino

Thống kê

026
310
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm4
3Trúng đích1
8Chệch đích3
3Bị chặn0
6Phạt góc3
1Việt vị1
19Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
461Chuyền bóng411
83%Chính xác chuyền82%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu44
57Ghi được47
56Thủng lưới56
1.3Bàn thắng mỗi trận1.07
9Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu