UCD
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bray Wanderers

UCD vs Bray Wanderers

Tỷ số chung cuộc: UCD 0-1 Bray Wanderers tại First Division, 24 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UCD thắng 3, hòa 1, Bray Wanderers thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
First Division · Semi-finals
Sân vận động
UCD Bowl, Dublin
Phong độ
WLDWD UCD
WDLLD Bray Wanderers
  1. 40' A. Kizenga
  2. 43' B. McManus
  3. HT0-0
  4. 46' C. Lennox B. McManus
  5. 56' R. Finn H. Smith
  6. 56' K. Cailloce M. McCullagh
  7. 64' C. Knight G. Almirall
  8. 74' S. Brennan R. Knight
  9. 75' R. Bartley
  10. 80' C. Behan
  11. 83' C. Doyle
  12. 84' M. Murphy
  13. 84' E. Clancy
  14. 84' A. Verdon
  15. 87' R. Ferizaj C. Curtis
  16. 89' L. Dignam J. Doyle
  17. 90' 0-1 C. Doyle
  18. FT0-1

Đội hình

UCD
  1. 1J. Corcoran
  2. 14C. Curtis ▼ 87'
  3. 4K. Cantwell
  4. 20A. Kizenga
  5. 6H. Warren
  6. 2M. Murphy
  7. 11J. Ferizaj
  8. 17C. Doyle
  9. 10G. Almirall ▼ 64'
  10. 8R. Bartley
  11. 21R. Knight ▼ 74'

Dự bị 9

  1. 25S. McGuinnes
  2. 7C. Knight ▲ 64'
  3. 12J. Duggan
  4. 16P. Murphy
  5. 27S. Brennan ▲ 74'
  6. 30B. Fagbemi
  7. 32R. Ferizaj ▲ 87'
  8. 33C. Bramley
  9. 34M. Britton
Bray Wanderers
  1. 28N. Douglas
  2. 4E. Clancy
  3. 10C. Behan
  4. 6D. Osagie
  5. 3A. Wells
  6. 7M. McCullagh ▼ 56'
  7. 11B. McManus ▼ 46'
  8. 24A. Verdon
  9. 34A. Brennan
  10. 40H. Smith ▼ 56'
  11. 29J. Doyle ▼ 89'

Dự bị 9

  1. 20K. Andrade
  2. 5C. Lennox ▲ 46'
  3. 8R. Finn ▲ 56'
  4. 9M. Raggett
  5. 12M. Alonge
  6. 17K. Cailloce ▲ 56'
  7. 18N. Holohan
  8. 19C. Bolton
  9. 39L. Dignam ▲ 89'

Thống kê

04
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dundalk F.C.
36 74 - 31 +43 79
2
Cobh Ramblers
36 70 - 38 +32 69
3
Bray Wanderers
36 63 - 53 +10 62
4
UCD
36 50 - 40 +10 59
5
Treaty United
36 51 - 48 +3 48
6
Longford Town
36 43 - 59 -16 45
7
Wexford
36 42 - 51 -9 44
8
Finn Harps
36 42 - 55 -13 36
9
Kerry
36 38 - 58 -20 33
10
Athlone Town
36 29 - 69 -40 20
Thăng hạng Play-off

So sánh

40Trận đấu44
49Ghi được79
52Thủng lưới62
1.23Bàn thắng mỗi trận1.8
9Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn31
27Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu