Bray Wanderers
6 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
UCD

Bray Wanderers vs UCD

Tỷ số chung cuộc: Bray Wanderers 6-0 UCD tại First Division, 10 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bray Wanderers thắng 6, hòa 1, UCD thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
First Division · Vòng 23
Sân vận động
Carlisle Grounds, Bray
Phong độ
WDLLD Bray Wanderers
WLDWD UCD
  1. 18' I. Achara 1-0
  2. 22' I. Achara 2-0
  3. 45'+1 M. McCullagh
  4. HT2-0
  5. 46' R. Kelly 3-0
  6. 50' J. Ryan J. B. Sesay
  7. 51' I. Achara 4-0
  8. 55' M. Alonge A. Wells
  9. 55' H. Curtis S. Mohan
  10. 55' K. Cailloce H. Smith
  11. 65' K. Tucker R. Kelly
  12. 65' T. Sammy R. Ferizaj
  13. 71' G. Lavin C. Behan
  14. 77' J. Duggan A. Kizenga
  15. 77' E. Mustali D. Ring
  16. 77' D. Ring 5-0
  17. 86' E. Mustali 6-0
  18. 88' G. Lavin
  19. FT6-0

Đội hình

Bray Wanderers HLV: Paul Heffernan
  1. 1J. Corcoran
  2. 2A. Kizenga▼ 77'
  3. 12D. Osagie
  4. 27D. O'Shea
  5. 3B. Fagbemi
  6. 10R. Ferizaj▼ 65'
  7. 6J. B. Sesay▼ 50'
  8. 17C. Doyle
  9. 15R. Kelly▼ 65'
  10. 11I. Achara
  11. 9D. Ring▼ 77'

Dự bị 9

  1. 13R. Hogan
  2. 4J. Duggan▲ 77'
  3. 7C. Knight
  4. 16K. Tucker▲ 65'
  5. 20T. Sammy▲ 65'
  6. 21E. Mustali▲ 77'
  7. 23J. Ryan▲ 50'
  8. 30E. Cheese
  9. 33B. Shelley
UCD HLV: William O'Connor
  1. 1D. Kavanagh
  2. 2S. Murphy
  3. 3L. Cailloce
  4. 4E. Clancy
  5. 7M. McCullagh
  6. 31S. Mohan▼ 55'
  7. 8L. Dignam
  8. 22T. Morley
  9. 40H. Smith▼ 55'
  10. 6A. Wells▼ 55'
  11. 10C. Behan▼ 71'

Dự bị 8

  1. 16N. Douglas
  2. 9M. Raggett
  3. 12M. Alonge▲ 55'
  4. 13J. Goad
  5. 14H. Curtis▲ 55'
  6. 17K. Cailloce▲ 55'
  7. 19C. Bolton
  8. 25G. Lavin▲ 71'

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cork City
30 62 - 26 +36 68
2
UCD
30 53 - 38 +15 48
3
Bray Wanderers
30 58 - 44 +14 44
4
Cobh Ramblers
30 35 - 41 -6 42
5
Longford Town
29 41 - 38 +3 41
6
Athlone Town
30 31 - 34 -3 40
7
Kerry
29 38 - 35 +3 39
8
Wexford
30 33 - 43 -10 37
9
Treaty United
30 29 - 45 -16 30
10
Finn Harps
30 26 - 62 -36 22

So sánh

10Trận đấu10
20Ghi được20
15Thủng lưới20
2Bàn thắng mỗi trận2
3Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn7
11Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu