Huddersfield Town A.F.C. vs Notts County F.C.
Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 1-1 Notts County F.C. tại League One, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 1, hòa 2, Notts County F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 5
- Phong độ
- WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
- DWDDL Notts County F.C.
- 12' Marcus Harness · Derensili Sanches Fernandes 1-0
- 23' 1-1 Oliver Cooper
- 40' Radinio Balker
- 43' Darius Lipsiuc
- HT1-1
- 56' ▲ Matthew Baker ▼ James Gibbons
- 63' ▲ Bojan Radulovic ▼ Ashley Fletcher
- 63' ▲ J. Smith-Sway ▼ Marcus Harness
- 68' ▲ Luka Smyth ▼ D. Kanu
- 68' ▲ Hindolo Mustapha ▼ Callum Roberts
- 74' ▲ Conor·Grant ▼ Oliver Cooper
- 74' ▲ Ishé Samuels-Smith ▼ Nicholas Tsaroulla
- 82' Conor·Grant
- 82' ▲ Bali Mumba ▼ Ibane Bowat
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Young 6.5
- 12R. Balker 7.1
- 3M. Wallace 7.2
- 15I. Bowat ▼ 82' 6.1
- 22I. Bronkhorst 6.5
- 4R. Ledson 6.2
- 20C. Humphreys 6.3
- 10M. Harness ⚽ ▼ 63' 7.9
- 30D. Sanches Fernandes ⇢ 7.2
- 9J. Taylor 6.3
- 11A. Fletcher ▼ 63' 6.4
Dự bị 7
- 31J. Alnwick
- 5J. Low
- 19B. Mumba ▲ 82' 6.4
- 27J. Smith-Sway ▲ 63' 6.6
- 18D. Kasumu
- 8A. Collins
- 25B. Radulovic ▲ 63' 6.9
- 1J. Belshaw
- 2J. Gibbons ▼ 56' 7.0
- 12L. Ness 6.6
- 4J. Bedeau 6.1
- 25N. Tsaroulla ▼ 74' 6.3
- 27R. Finneran 6.4
- 15J. Evans 6.0
- 14D. Lipsiuc 6.0
- 8O. Cooper ⚽ ▼ 74' 7.5
- 7C. Roberts ▼ 68' 6.4
- 9D. Kanu ▼ 68' 6.2
Dự bị 7
- 21H. Griffiths
- 10R. Longelo-Mbule
- 44M. Baker ▲ 56' 6.3
- 26I. Samuels-Smith ▲ 74' 6.4
- 42H. Mustapha ▲ 68' 6.5
- 11C. Grant ▲ 74' 6.2
- 19L. Smyth ▲ 68' 6.7
Thống kê
01⚑9
⚑620
65%Kiểm soát bóng35%
18Dứt điểm9
7Trúng đích3
7Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
9Phạt góc6
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
486Chuyền bóng286
375Chuyền chính xác184
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 13 - 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | 10 - 4 | +6 | 12 | |
| 3 | 6 | 6 - 4 | +2 | 12 | |
| 4 | 6 | 11 - 9 | +2 | 11 | |
| 5 | 5 | 12 - 6 | +6 | 10 | |
| 6 | 6 | 10 - 8 | +2 | 10 | |
| 7 | 6 | 5 - 7 | -2 | 10 | |
| 8 | 6 | 16 - 10 | +6 | 9 | |
| 9 | 6 | 11 - 7 | +4 | 9 | |
| 10 | 6 | 11 - 9 | +2 | 8 | |
| 11 | 6 | 10 - 10 | 0 | 8 | |
| 12 | 6 | 12 - 13 | -1 | 8 | |
| 13 | 6 | 8 - 10 | -2 | 8 | |
| 14 | 5 | 12 - 7 | +5 | 7 | |
| 15 | 6 | 12 - 9 | +3 | 7 | |
| 16 | 6 | 7 - 7 | 0 | 7 | |
| 17 | 6 | 8 - 11 | -3 | 7 | |
| 18 | 6 | 6 - 11 | -5 | 7 | |
| 19 | 6 | 10 - 14 | -4 | 6 | |
| 20 | 6 | 8 - 10 | -2 | 5 | |
| 21 | 6 | 4 - 10 | -6 | 5 | |
| 22 | 6 | 6 - 17 | -11 | 5 | |
| 23 | 6 | 5 - 11 | -6 | 4 | |
| 24 | 6 | 6 - 9 | -3 | 3 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
15Trận đấu11
26Ghi được9
18Thủng lưới15
1.73Bàn thắng mỗi trận0.82
2Giữ sạch lưới1
10Trên 2.5 bàn3
15Hiệp hai6